Tổng hợp ngữ pháp Giáo trình Hán ngữ – Quyển 2

Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ – Quyển 2

Bài 16
还是/或者:hoặc, 还是 dùng trong câu khẳng định, 或者 dùng trong câu hỏi
:được, OK (dùng để trả lời).

Bài 17
在/正/正在+动词+宾语:đang làm gì đó, không dùng với 是,在,有,来,去,认识.
Câu có 2 bổ ngữ: 教,给,还,问,回答,告诉
怎么: như thế nào. 咱们怎么去?

Bài 18
去/来+(什么地方)+做什么:đi/đến đâu đó làm gì đó. 我来中国学中文。

Bài 19
Động từ láy lại: thể hiện hành động thời gian ngắn, làm thử, làm giảm sắc thái của động từ. VD: AA (试试,听听,看看), A一A (试一试,听一听,看一看), ABAB (复习复习,休息休息).我试一试,可以吗?
A了A: biểu thị sự hoàn thành của 1 hành động. VD: A了A (试了试,看了看), AB了AB (复习了复习).
又…又…:không những mà còn. 这世界上也没那么多又帅又浪漫的人=)。

Bài 20
Chủ ngữ+Danh từ:Với câu có cụm danh từ đóng vai trò vị ngữ, không dùng 是. 今天几号?
Nói ngày tháng: 年/月/日(号)

Bài 21
: tập thể, không đi kèm số. 你们,我们,老师们
Nói thời gian: 点 分。现在几点? 一点五十五分/差五分二点。Nếu có cả trạng từ thời gian và không gian thì trạng từ thời gian thường được đặt lên trước

Bài 22
以前/以后: trước/sau,có thể thêm định ngữ phía sau để thể hiện thứ tự thực hiện hành động.
Câu kiêm ngữ (có hai cụm vị ngữ+bổ ngữ): Chủ ngữ + động từ (请,叫,让) + bổ ngữ/chủ ngữ + động từ + bổ ngữ. 你让我更相信有些人是无法代替 =)

Bài 23
Hai số cạnh nhau: chỉ sự ước lượng, khoảng chừng. 五六百米
多+远/高/大/重/长:xa/cao/to/nặng/dài bao nhiêu

Bài 24
: lại, dùng trước động từ
从…到…: từ… đến… (cả thời gian, không gian)

Động từ khuyết thiếu:

:có thể làm được gì đó
:muốn làm, chỉ mong muốn, dự định
:cần, muốn, chỉ mong muốn, làm gì. Trái nghĩa là 不想,不愿意。
nên, phải. Trái nghĩa là 不要,别。
能/可以:có thể làm được gì đó

怎么:dùng với động từ ở thể phủ định, để nhấn mạnh ý hỏi. 昨天你怎么不喝啤酒🍺?

Bài 25
哪里,哪里:Đâu có, nào có (đáp lại lời khen)
还可以/还好/还不错:cũng tạm được (nghĩ tích cực)
Tính chất của động từ: (动词+宾语)+动词+得+(很/不)+形容词。他说汉语说得很好。

Bài 26
不是…吗?:không phải là… sao? (câu hỏi tu từ)
是不是:câu hỏi lựa chọn, có thể dùng giữa hoặc cuối câu
:cuối câu, thể hiện sự hoàn thành hoặc thay đổi của hành động, không dùng với hành động mang tính chất thói quan hàng ngày, không dùng với phủ định. Câu hỏi: 了没有?
: lại, hành động đã xảy ra, đã lặp lại. 再:lại, hành động đã xảy ra, sẽ lặp lại.

Bài 27
别…了: đừng… nữa (khuyên ai đó)
动词+了: nếu bổ ngữ là danh từ có từ để đếm, cần có từ để đếm: 我买了一本书。
nếu danh từ không có từ để đếm, đặt cuối câu: 我买了书了。
nếu danh từ không có từ để đếm, không có 了 đặt cuối câu, phải thêm 1 vế thể hiện hành động ngay sau hành động trên: 昨天我买了书就回学校了。
因为…所以...:bởi vì… nên…, có thể dùng độc lập

Bài 28
形容词+了(一)点儿:diễn tả mức độ cao hơn mức cho phép, thể hiện bất mãn. 这个问题难了点儿。
还是:vẫn là (cách này thì tốt hơn). 我还是想要跟他分手。
:mới, sắp (chuyện sắp chuẩn bị xảy ra, thể hiện việc hoàn thành sớm, nhanh, gọn).我早就上班了。
: mới, vừa mới (chuyện vừa xảy ra xong, thể hiện việc làm bị chậm, muộn, gặp khó khăn).她是点才起床。
要是…就…:Nếu… (thì)… 要是你去,我就去。
虽然…但是…:Tuy… (nhưng)… 他虽然学的时间不长,但是说得很不错。

Bài 29
Tính chất/kết quả của hành động: một số động từ(完,动,见,开,上,到,给,成)hoặc tính từ(好,对,错,热,早,晚)có thể được đặt sau động từ để thể hiện tính chất/kết quả của hành động. 我打错了两道题。
:liên kết động từ.请同学们合上书,现在听写。
:động từ làm thay đổi, kết quả ở bổ ngữ. “是不是”,他总说成“四不四”。
:đạt được, đến mức, thể hiện sự tiếp tục theo thời gian đến thời điểm nào đó. 我每天晚上都学到十一二点。

Bài 30
:đối với
好+一/几/多/久/…: thể hiện thời gian dài
Cụm từ chỉ thời gian: 一会儿,一分钟,半个小时,半天,一个星期,半个月,一年,… Chủ ngữ + Động từ + 了 + Thời gian. 我在日本生活了四个月。
Nếu động từ có kèm bổ ngữ, cần sử dụng động từ 2 lần. 我写汉字写了半个天。
Nếu bổ ngữ không phải là đại từ nhân xưng, đặt cụm thời gian giữa động từ và bổ ngữ, có thể thêm 的. 我看了一个小时(的)电视📺。
Nếu động từ có 了, cuối câu có thêm 了 biểu thị hành động vẫn đang diễn ra. 我吃了十个饺子(可能不吃了)。我吃了十个饺子了(还在吃)。
Số xấp xỉ, gần đúng: dùng 2 số liên tiếp (两三个小时), dùng 多(二百多) hoặc 几(十几个人).
Động từ ly hợp: 睡觉😪,考试,唱歌🎤,跳舞💃,毕业🎓,游泳🏊,见面,…: không sử dụng cùng bổ ngữ, cụm chỉ tần suất và thời gian đặt vào giữa 2 chữ của động từ, dạng động từ lặp lại là AAB (游游泳,见见面,跳跳舞).

#Tóm tắt đến đây mình mới nhận ra là bộ 6 quyển mình tải trên mạng này hơi khác so với bộ 6 quyển mình học ngày xưa, có vẻ ngữ pháp nhiều và giải thích kĩ hơn 1 chút, bài khoá cũng hơi khác. Mình đã từng tổng hợp lại ngữ pháp q1-4 bản cũ hồi ôn HSK4, nhưng thôi giờ tổng hợp lại theo quyển này vậy.

Trả lời

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất /  Thay đổi )

Google photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google Đăng xuất /  Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất /  Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất /  Thay đổi )

Connecting to %s

This site uses Akismet to reduce spam. Learn how your comment data is processed.