<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?><rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"><channel><title>chinese on a little wanderer</title><link>https://yuu3008.com/tag/chinese/</link><description>Recent content in chinese on a little wanderer</description><generator>Hugo</generator><language>vi</language><lastBuildDate>Wed, 20 Aug 2025 17:56:54 +0900</lastBuildDate><atom:link href="https://yuu3008.com/tag/chinese/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml"/><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6</title><link>https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/</link><pubDate>Wed, 20 Aug 2025 17:30:08 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;del&gt;Ngại quá phát hiện làm quyển 1-5 từ năm 2016, còn quyển 6 vẫn trong draft từ đó đến giờ nên đẩy lên&amp;hellip;&lt;/del&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h3 id="bài-14"&gt;Bài 14&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;由：do (trách nhiệm, việc do ai làm)&lt;br&gt;
人民代表&lt;strong&gt;由&lt;/strong&gt;人民选举。&lt;br&gt;
→ Đại biểu nhân dân do nhân dân bầu ra.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;马上：lập tức, ngay (thời gian dài hơn 立刻)&lt;br&gt;
事情已经解决了，他&lt;strong&gt;马上&lt;/strong&gt;就放心了。&lt;br&gt;
→ Sự việc đã được giải quyết, anh ấy lập tức yên tâm.&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<p><del>Ngại quá phát hiện làm quyển 1-5 từ năm 2016, còn quyển 6 vẫn trong draft từ đó đến giờ nên đẩy lên&hellip;</del></p>
<h3 id="bài-14">Bài 14</h3>
<p>由：do (trách nhiệm, việc do ai làm)<br>
人民代表<strong>由</strong>人民选举。<br>
→ Đại biểu nhân dân do nhân dân bầu ra.</p>
<p>马上：lập tức, ngay (thời gian dài hơn 立刻)<br>
事情已经解决了，他<strong>马上</strong>就放心了。<br>
→ Sự việc đã được giải quyết, anh ấy lập tức yên tâm.</p>
<p>并：và (nối tiếp, đồng thời)<br>
我每天都上学书法，<strong>并</strong>能坚持练习。<br>
→ Mỗi ngày tôi học thư pháp và có thể kiên trì luyện tập.</p>
<p>勉强：miễn cưỡng<br>
能做多少就做多少，不要<strong>勉强</strong>。<br>
→ Làm được bao nhiêu thì làm bấy nhiêu, đừng miễn cưỡng.</p>
<p>顿时：đột ngột, ngay lập tức (quá khứ)<br>
我这么一说，他<strong>顿时</strong>觉得不好意思起来。<br>
→ Tôi vừa nói vậy, anh ấy lập tức thấy ngại.</p>
<hr>
<h3 id="bài-15">Bài 15</h3>
<p>从…来看：từ góc độ… mà nói<br>
<strong>从</strong>他现在的情况<strong>来看</strong>，他下星期出院没问题。<br>
→ Nhìn tình hình hiện tại, tuần sau anh ấy ra viện không sao.</p>
<p>向来：luôn (trước giờ)<br>
我这个人<strong>向来</strong>不爱运动。<br>
→ Tôi vốn dĩ không thích vận động.</p>
<p>每当…都…：mỗi lần… đều…<br>
<strong>每当</strong>遇到这种情况，我<strong>都</strong>不知道怎么办。<br>
→ Mỗi lần gặp tình huống này, tôi đều không biết làm sao.</p>
<p>不时：thường thường, không ngừng<br>
他一边听着，一边<strong>不时</strong>在本子上写着什么。<br>
→ Anh ấy vừa nghe vừa thường ghi vào vở.</p>
<p>当然：đương nhiên<br>
我们是朋友，你有困难我<strong>当然</strong>应该帮助。<br>
→ Chúng ta là bạn, bạn khó khăn thì tôi đương nhiên giúp.</p>
<p>非…不可：nhất định, không thể không<br>
这事他要知道了，<strong>非</strong>说我<strong>不可</strong>。<br>
→ Chuyện này mà anh ấy biết, nhất định sẽ trách tôi.</p>
<p>千万：nhất định, phải<br>
你<strong>千万</strong>别走，等我回来。<br>
→ Nhất định đừng đi, chờ tôi về.</p>
<hr>
<h3 id="bài-16">Bài 16</h3>
<p>难道：không lẽ<br>
我帮助他<strong>难道</strong>错了？<br>
→ Tôi giúp anh ấy, chẳng lẽ sai sao?</p>
<p>幸亏／幸好：may mà<br>
<strong>幸亏</strong>我们带了雨伞。<br>
→ May mà chúng tôi mang theo ô.</p>
<p>一口气：một mạch<br>
我<strong>一口气</strong>说完，修车的老傅只看了我一眼。<br>
→ Tôi nói một mạch xong, bác sửa xe chỉ nhìn tôi một cái.</p>
<p>不得了：rất, cực kỳ<br>
看到天黑了，车还没修好，我急得<strong>不得了</strong>。<br>
→ Trời đã tối mà xe chưa xong, tôi lo lắng vô cùng.</p>
<p>又：lại (phủ định)<br>
今天<strong>又</strong>不上课，你起这么早干什么？<br>
→ Hôm nay lại không học, sao bạn dậy sớm vậy?</p>
<p>好容易／好不容易：khó khăn lắm mới…<br>
我<strong>好不容易</strong>找到他家。<br>
→ Tôi khó khăn lắm mới tìm được nhà anh ấy.</p>
<p>明明：rõ ràng<br>
她<strong>明明</strong>知道这件事，却说不知道。<br>
→ Cô ấy rõ ràng biết chuyện này, vậy mà lại nói không biết.</p>
<hr>
<h3 id="bài-17">Bài 17</h3>
<p>一向：trước giờ<br>
我<strong>一向</strong>喜欢体育运动。<br>
→ Trước giờ tôi luôn thích thể thao.</p>
<p>何况：huống chi<br>
这里平时就很热闹，<strong>何况</strong>星期天。<br>
→ Nơi đây bình thường đã đông, huống chi là Chủ nhật.</p>
<p>一下子：đột nhiên, bỗng chốc<br>
老师一讲，我<strong>一下子</strong>明白了。<br>
→ Thầy vừa giảng, tôi liền hiểu ngay.</p>
<p>或…或…：hoặc… hoặc…<br>
外国人说汉语<strong>或多或少</strong>都有点洋腔。<br>
→ Người nước ngoài nói tiếng Hán ít nhiều đều có giọng ngoại quốc.</p>
<p>与其…不如：so với… không bằng…<br>
<strong>与其</strong>买便宜不好的，<strong>不如</strong>多花钱买好的。<br>
→ So với mua đồ rẻ kém chất lượng, không bằng bỏ thêm tiền mua đồ tốt.</p>
<p>否则：nếu không<br>
你得努力学习，<strong>否则</strong>毕不了业。<br>
→ Bạn phải học chăm, nếu không thì không tốt nghiệp được.</p>
<hr>
<h3 id="bài-18">Bài 18</h3>
<p>本来：vốn<br>
<strong>本来</strong>我们俩不认识，来这以后才认识的。<br>
→ Vốn dĩ hai chúng tôi không quen, đến đây mới quen.</p>
<p>渐渐：dần dần<br>
<strong>渐渐</strong>地，我们都忘了这件事。<br>
→ Dần dần chúng tôi quên chuyện này.</p>
<p>来不及：không kịp<br>
我起得晚，<strong>来不及</strong>吃早饭。<br>
→ Tôi dậy muộn, không kịp ăn sáng.</p>
<p>特意：đặc biệt<br>
我来北京旅行，今天<strong>特意</strong>来看看你。<br>
→ Tôi đến Bắc Kinh du lịch, hôm nay đặc biệt ghé thăm bạn.</p>
<p>可惜：đáng tiếc<br>
<strong>可惜</strong>我去晚了，没见到他。<br>
→ Tiếc là tôi đến muộn, không gặp anh ấy.</p>
<p>不忍：không nỡ<br>
他那么忙，我<strong>不忍</strong>再麻烦他。<br>
→ Anh ấy bận thế, tôi không nỡ phiền.</p>
<p>关于：về, liên quan đến<br>
<strong>关于</strong>这件事，我们还没决定。<br>
→ Về chuyện này, chúng tôi chưa quyết định.</p>
<p>好：có lợi, tiện<br>
带上雨伞，下雨<strong>好</strong>用。<br>
→ Mang ô đi, lúc mưa dùng tiện.</p>
<p>所谓：cái gọi là<br>
<strong>所谓</strong>“一国两制”，是一个国家两种制度。<br>
→ Cái gọi là “một quốc gia hai chế độ”.</p>
<p>所有：tất cả<br>
<strong>所有</strong>留学生都检查了身体。<br>
→ Tất cả lưu học sinh đều khám sức khỏe.</p>
<hr>
<h3 id="bài-19">Bài 19</h3>
<p>受：nhận<br>
老师的话他认真地<strong>受</strong>用。<br>
→ Lời thầy nói, anh ấy tiếp thu nghiêm túc.</p>
<p>一次又一次：hết lần này đến lần khác<br>
他<strong>一次又一次</strong>地尝试，终于成功了。<br>
→ Anh ấy thử nhiều lần, cuối cùng cũng thành công.</p>
<p>不得不：đành phải<br>
下雨太大了，我们<strong>不得不</strong>停下。<br>
→ Mưa to quá, chúng tôi đành phải dừng.</p>
<p>使得：khiến cho<br>
他的努力<strong>使得</strong>大家很感动。<br>
→ Nỗ lực của anh ấy khiến mọi người cảm động.</p>
<p>舍不得：không nỡ<br>
她很<strong>舍不得</strong>离开家乡。<br>
→ Cô ấy không nỡ rời quê.</p>
<p>趁：nhân lúc<br>
<strong>趁</strong>天气好，我们出去玩吧。<br>
→ Nhân lúc trời đẹp, ta đi chơi.</p>
<hr>
<h3 id="bài-20">Bài 20</h3>
<p>凭：dựa vào<br>
<strong>凭</strong>努力，他考上了理想的大学。<br>
→ Dựa vào nỗ lực, anh ấy đỗ đại học mơ ước.</p>
<p>何必：cần gì<br>
你已经知道了，<strong>何必</strong>再问呢？<br>
→ Bạn biết rồi, cần gì hỏi lại.</p>
<p>然而：thế nhưng<br>
我想去，<strong>然而</strong>时间不允许。<br>
→ Tôi muốn đi, thế nhưng thời gian không cho phép.</p>
<p>从而：từ đó<br>
多读书，<strong>从而</strong>增长见识。<br>
→ Đọc nhiều sách, từ đó mở rộng hiểu biết.</p>
<p>动+不起：không kham nổi<br>
这家饭店太贵了，我<strong>吃不起</strong>。<br>
→ Quán này quá đắt, tôi không kham nổi.</p>
<p>假如：giả sử<br>
<strong>假如</strong>明天下雨，活动就取消。<br>
→ Giả sử mai mưa, hoạt động hủy.</p>
<p>尽情：thỏa sức<br>
大家在舞会上<strong>尽情</strong>跳舞。<br>
→ Mọi người nhảy thỏa sức trong tiệc.</p>
<hr>
<h3 id="bài-21">Bài 21</h3>
<p>免不了：khó tránh<br>
工作忙了，<strong>免不了</strong>要加班。<br>
→ Công việc bận thì khó tránh tăng ca.</p>
<p>的确：quả thật<br>
这个办法<strong>的确</strong>很好。<br>
→ Cách này quả thật rất hay.</p>
<p>当（当做）：coi như<br>
我把你<strong>当做</strong>朋友。<br>
→ Tôi coi bạn là bạn.</p>
<p>怀：ôm, mang theo<br>
她<strong>怀</strong>着希望来到北京。<br>
→ Cô ấy mang hy vọng đến Bắc Kinh.</p>
<p>难得：hiếm có<br>
这么好的机会真<strong>难得</strong>。<br>
→ Cơ hội tốt như vậy thật hiếm.</p>
<p>给：do, bởi<br>
这个问题<strong>给</strong>大家带来麻烦。<br>
→ Vấn đề này gây rắc rối cho mọi người.</p>
<p>多亏：may mà<br>
<strong>多亏</strong>你帮忙，不然我完不成。<br>
→ May mà bạn giúp, nếu không tôi không làm xong.</p>
<hr>
<h3 id="bài-22">Bài 22</h3>
<p>逐渐：dần dần<br>
天气<strong>逐渐</strong>暖和起来了。<br>
→ Thời tiết dần ấm lên.</p>
<p>决心：quyết tâm<br>
她下了很大<strong>决心</strong>去留学。<br>
→ Cô ấy quyết tâm đi du học.</p>
<p>了不起：tuyệt vời<br>
他真是个<strong>了不起</strong>的人。<br>
→ Anh ấy là người giỏi giang.</p>
<p>不论：bất luận<br>
<strong>不论</strong>结果如何，我都会支持你。<br>
→ Bất luận kết quả thế nào, tôi đều ủng hộ.</p>
<p>即使：cho dù<br>
<strong>即使</strong>失败，也不要放弃。<br>
→ Cho dù thất bại cũng không bỏ cuộc.</p>
<hr>
<h3 id="bài-23">Bài 23</h3>
<p>有关：liên quan<br>
这件事跟他没有<strong>有关</strong>。<br>
→ Chuyện này không liên quan anh ấy.</p>
<p>不是…而是：không phải… mà là<br>
我<strong>不是</strong>不想去，<strong>而是</strong>没时间。<br>
→ Không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.</p>
<p>适合：thích hợp<br>
这件衣服很<strong>适合</strong>你。<br>
→ Bộ đồ này rất hợp với bạn.</p>
<p>通过：thông qua<br>
我<strong>通过</strong>朋友认识了他。<br>
→ Tôi quen anh ấy qua bạn bè.</p>
<p>为…而：vì… mà<br>
他<strong>为</strong>理想<strong>而</strong>努力。<br>
→ Anh ấy nỗ lực vì lý tưởng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-24">Bài 24</h3>
<p>以及：cũng như, và<br>
老师<strong>以及</strong>学生都参加了会议。<br>
→ Thầy và trò đều dự họp.</p>
<p>可见：có thể thấy<br>
他这么努力，<strong>可见</strong>他真的很想成功。<br>
→ Anh ấy nỗ lực thế, có thể thấy rất muốn thành công.</p>
<p>以为：tưởng rằng<br>
我<strong>以为</strong>他走了。<br>
→ Tôi tưởng anh ấy đi rồi.</p>
<p>算：coi như<br>
这次失败也<strong>算</strong>经验。<br>
→ Lần thất bại này coi như kinh nghiệm.</p>
<p>是否：liệu có<br>
你知道他<strong>是否</strong>来了？<br>
→ Bạn có biết anh ấy đến chưa?</p>
<p>不妨：cứ, đừng ngại<br>
有问题<strong>不妨</strong>问老师。<br>
→ Có vấn đề cứ hỏi thầy.</p>
<p>往往：thường thường<br>
他<strong>往往</strong>迟到。<br>
→ Anh ấy thường đến muộn.</p>
<hr>
<h3 id="bài-25">Bài 25</h3>
<p>证明：chứng minh<br>
请你<strong>证明</strong>身份。<br>
→ Xin chứng minh thân phận.</p>
<p>干脆：dứt khoát<br>
既然不想去，就<strong>干脆</strong>别去了。<br>
→ Đã không muốn đi thì dứt khoát đừng đi.</p>
<p>象征：biểu tượng<br>
鸽子<strong>象征</strong>和平。<br>
→ Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.</p>
<p>无疑：không nghi ngờ<br>
他<strong>无疑</strong>是最优秀的。<br>
→ Anh ấy không nghi ngờ gì là xuất sắc nhất.</p>
<p>偏偏：lại cứ<br>
我叫他别去，他<strong>偏偏</strong>要去。<br>
→ Tôi bảo đừng đi, mà anh ấy lại cứ đi.</p>
<p>反正：dù sao thì<br>
<strong>反正</strong>我没时间，你们自己去吧。<br>
→ Dù sao tôi cũng không có thời gian, các bạn tự đi đi.</p>
<hr>
<h3 id="bài-26">Bài 26</h3>
<p>由于：do, bởi<br>
比赛延期<strong>由于</strong>下雨。<br>
→ Trận đấu hoãn vì mưa.</p>
<p>为：vì, để<br>
<strong>为</strong>了孩子，他付出了很多。<br>
→ Vì con, anh ấy hi sinh nhiều.</p>
<p>表达：biểu đạt<br>
他善于<strong>表达</strong>想法。<br>
→ Anh ấy giỏi biểu đạt ý tưởng.</p>
<p>不然：nếu không<br>
快点走，<strong>不然</strong>要迟到了。<br>
→ Mau đi, nếu không sẽ muộn.</p>
<p>宁可：thà rằng<br>
我<strong>宁可</strong>吃亏，也不让家人担心。<br>
→ Tôi thà chịu thiệt còn hơn để gia đình lo.</p>
<p>如此：như thế<br>
他没想到事情会<strong>如此</strong>复杂。<br>
→ Anh ấy không ngờ sự việc lại phức tạp thế.</p>
<p>始终：từ đầu đến cuối<br>
她<strong>始终</strong>保持乐观态度。<br>
→ Cô ấy từ đầu đến cuối giữ thái độ lạc quan.</p>
<hr>
<h3 id="bài-27">Bài 27</h3>
<p>尽管：mặc dù<br>
<strong>尽管</strong>天气不好，我们还是出发了。<br>
→ Mặc dù trời xấu, chúng tôi vẫn xuất phát.</p>
<p>难免：khó tránh<br>
人在外地，想家是<strong>难免</strong>的。<br>
→ Sống xa quê, nhớ nhà là khó tránh.</p>
<p>纵然：cho dù<br>
<strong>纵然</strong>失败，也不要灰心。<br>
→ Cho dù thất bại cũng đừng nản.</p>
<p>宁肯：thà rằng<br>
我<strong>宁肯</strong>自己吃亏，也不让朋友难受。<br>
→ Tôi thà chịu thiệt còn hơn để bạn bè khó xử.</p>
<p>除非：trừ khi<br>
<strong>除非</strong>你去，他才会来。<br>
→ Trừ khi bạn đi thì anh ấy mới đến.</p>
<hr>
<h3 id="bài-28">Bài 28</h3>
<p>一旦：một khi<br>
<strong>一旦</strong>机会错过，就不会再来。<br>
→ Một khi bỏ lỡ cơ hội thì không còn nữa.</p>
<p>即便：cho dù<br>
<strong>即便</strong>遇到困难，他也不会退缩。<br>
→ Cho dù gặp khó khăn, anh ấy cũng không lùi.</p>
<p>纵使：cho dù<br>
<strong>纵使</strong>你不同意，我也要坚持。<br>
→ Cho dù bạn không đồng ý, tôi cũng kiên trì.</p>
<p>未免：hơi, không tránh khỏi<br>
他说话太直了，<strong>未免</strong>让人不舒服。<br>
→ Anh ấy nói thẳng quá, hơi làm người ta khó chịu.</p>
<p>不免：khó tránh<br>
大家都在忙，他一个人<strong>不免</strong>觉得孤单。<br>
→ Mọi người đều bận, anh ấy khó tránh cảm thấy cô đơn.</p>
<hr>
<h3 id="bài-29">Bài 29</h3>
<p>万一：nhỡ<br>
带上雨伞，<strong>万一</strong>下雨呢？<br>
→ Mang ô theo, nhỡ mưa thì sao?</p>
<p>哪怕：cho dù<br>
<strong>哪怕</strong>只有一点希望，我也不放弃。<br>
→ Cho dù chỉ còn chút hy vọng, tôi cũng không bỏ.</p>
<p>以免：để tránh<br>
早点出发，<strong>以免</strong>迟到。<br>
→ Đi sớm để tránh muộn.</p>
<p>以便：để, nhằm<br>
我写下来，<strong>以便</strong>以后查找。<br>
→ Tôi ghi lại để sau này tra cứu.</p>
<p>不光：không chỉ<br>
他<strong>不光</strong>会汉语，还会日语。<br>
→ Anh ấy không chỉ biết tiếng Hán mà còn biết tiếng Nhật.</p>
<hr>
<h3 id="bài-30">Bài 30</h3>
<p>只要：chỉ cần<br>
<strong>只要</strong>努力，就能成功。<br>
→ Chỉ cần cố gắng thì thành công.</p>
<p>无论：bất kể<br>
<strong>无论</strong>谁来，我都欢迎。<br>
→ Bất kể ai đến, tôi đều hoan nghênh.</p>
<p>尽量：cố gắng hết sức<br>
你<strong>尽量</strong>早点回来。<br>
→ Bạn cố gắng về sớm nhé.</p>
<p>以至：đến nỗi<br>
他太紧张了，<strong>以至</strong>说不出话。<br>
→ Anh ấy quá căng thẳng đến nỗi không nói được.</p>
<p>以致：dẫn đến (kết quả xấu)<br>
他常熬夜，<strong>以致</strong>身体不好。<br>
→ Anh ấy thường thức đêm, dẫn đến sức khỏe kém.</p>
<p>甚至：thậm chí<br>
大家都喜欢这首歌，<strong>甚至</strong>老人也唱。<br>
→ Mọi người đều thích bài hát, thậm chí người già cũng hát theo.</p>
]]></content:encoded></item><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5</title><link>https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/</link><pubDate>Sun, 18 Dec 2016 13:51:06 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h3 id="bài-1"&gt;Bài 1&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;说实话：nói thật ra thì…&lt;br&gt;
&lt;strong&gt;说实话&lt;/strong&gt;，我不太喜欢这种音乐。&lt;br&gt;
→ Nói thật thì, tôi không thích thể loại nhạc này lắm.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;一下子：trạng từ, việc xảy ra nhanh&lt;br&gt;
几天不见，他&lt;strong&gt;一下子&lt;/strong&gt;长高了。&lt;br&gt;
→ Mấy hôm không gặp, nó cao hẳn lên.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;终于：cuối cùng thì…&lt;br&gt;
我们等了很久，火车&lt;strong&gt;终于&lt;/strong&gt;来了。&lt;br&gt;
→ Chúng tôi đợi lâu, cuối cùng tàu cũng đến.&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<h3 id="bài-1">Bài 1</h3>
<p>说实话：nói thật ra thì…<br>
<strong>说实话</strong>，我不太喜欢这种音乐。<br>
→ Nói thật thì, tôi không thích thể loại nhạc này lắm.</p>
<p>一下子：trạng từ, việc xảy ra nhanh<br>
几天不见，他<strong>一下子</strong>长高了。<br>
→ Mấy hôm không gặp, nó cao hẳn lên.</p>
<p>终于：cuối cùng thì…<br>
我们等了很久，火车<strong>终于</strong>来了。<br>
→ Chúng tôi đợi lâu, cuối cùng tàu cũng đến.</p>
<p>一切：tất cả (thường đi với 都)<br>
这里的<strong>一切</strong>对我来说都很新鲜。<br>
→ Tất cả ở đây với tôi đều rất mới mẻ.</p>
<p>如果：nếu<br>
<strong>如果</strong>你去，我也去。<br>
→ Nếu bạn đi thì tôi cũng đi.</p>
<p>果然：quả nhiên<br>
我猜他会来，<strong>果然</strong>来了。<br>
→ Tôi đoán anh ấy sẽ đến, quả nhiên là đến thật.</p>
<p>只好：chỉ còn cách…<br>
没车了，我们<strong>只好</strong>走回去。<br>
→ Hết xe rồi, chúng tôi chỉ còn cách đi bộ về.</p>
<p>对于：về, đối với<br>
<strong>对于</strong>这件事，他没说什么。<br>
→ Về việc này, anh ấy không nói gì.</p>
<p>而：và/nhưng (liên kết câu)<br>
他喜欢唱歌，<strong>而</strong>我喜欢跳舞。<br>
→ Anh ấy thích hát, còn tôi thích nhảy.</p>
<hr>
<h3 id="bài-2">Bài 2</h3>
<p>靠：dựa vào, nhờ<br>
他是<strong>靠</strong>自己努力成功的。<br>
→ Anh ấy nhờ nỗ lực bản thân mà thành công.</p>
<p>各：các, mọi<br>
每天都有全国<strong>各</strong>地的游泳者来这里。<br>
→ Hàng ngày có vận động viên bơi lội từ khắp nơi đến đây.</p>
<p>每 vs 各：</p>
<ul>
<li>
<p><strong>各</strong> nhấn mạnh từng cá nhân.</p>
</li>
<li>
<p><strong>每</strong> nhấn mạnh toàn thể giống nhau.</p>
</li>
</ul>
<p>表示：biểu thị, thể hiện<br>
朋友们都来<strong>表示</strong>祝贺。<br>
→ Bạn bè đều đến thể hiện chúc mừng.</p>
<p>又…又…：vừa… vừa…<br>
她<strong>又</strong>聪明<strong>又</strong>漂亮。<br>
→ Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.</p>
<p>分别：phân biệt, khác nhau, riêng<br>
对不同情况，应该<strong>分别</strong>对待。<br>
→ Với tình huống khác nhau, nên xử lý riêng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-3">Bài 3</h3>
<p>拿＋名词＋来＋动词：lấy… để… (giới thiệu chủ đề)<br>
<strong>拿</strong>学习水平<strong>来说</strong>，提高还是很快的。<br>
→ Nói về trình độ học tập, tiến bộ vẫn nhanh.</p>
<p>动词＋下：… xuống, hoàn thành<br>
天气热了，把冬衣脱<strong>下</strong>来。<br>
→ Trời nóng rồi, cởi áo khoác ra.</p>
<p>动词＋上：… thành, … lên<br>
她终于考<strong>上</strong>了大学。<br>
→ Cô ấy cuối cùng cũng đỗ đại học.</p>
<p>多么：biết bao, bao nhiêu<br>
外面冷得<strong>多么</strong>厉害啊！<br>
→ Bên ngoài lạnh biết bao!</p>
<p>也许：có thể, có lẽ<br>
<strong>也许</strong>他今天不会来了。<br>
→ Có lẽ hôm nay anh ấy không đến.</p>
<hr>
<h3 id="bài-4">Bài 4</h3>
<p>一点儿＋也＋不／没：một chút cũng không<br>
我对这个问题<strong>一点儿也不了解</strong>。<br>
→ Tôi chẳng hiểu chút nào về vấn đề này.</p>
<p>不过：nhưng (thường dùng trong văn nói)<br>
我想去，<strong>不过</strong>没有时间。<br>
→ Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.</p>
<p>简直：quả thực, đơn giản là…<br>
今天热得<strong>简直</strong>像夏天。<br>
→ Hôm nay nóng, quả thực như mùa hè.</p>
<p>当然：đương nhiên<br>
— 你能帮我吗？<br>
— <strong>当然</strong>！<br>
→ Bạn giúp tôi được không? — Đương nhiên rồi!</p>
<p>从：từ (thường trong câu phủ định)<br>
我<strong>从没</strong>去过日本。<br>
→ Tôi chưa bao giờ đến Nhật.</p>
<p>动＋着＋动＋着：đang… thì…<br>
他说<strong>着说着</strong>就笑了。<br>
→ Anh ấy đang nói thì bật cười.</p>
<hr>
<h3 id="bài-5">Bài 5</h3>
<p>再说：sau này nói tiếp (từ chối lịch sự)<br>
这件事以后<strong>再说</strong>吧。<br>
→ Việc này để sau rồi bàn.</p>
<p>其实：thật ra<br>
我<strong>其实</strong>不太懂。<br>
→ Thật ra tôi không hiểu lắm.</p>
<p>实在：thật sự<br>
这道题<strong>实在</strong>太难了。<br>
→ Câu này thật sự khó.</p>
<p>用得着：cần thiết / 用不着：không cần<br>
有意见就说，<strong>用不着</strong>生气。<br>
→ Có ý kiến thì nói, không cần giận.</p>
<p>至于：nói đến chuyện… (chuyển chủ đề)<br>
<strong>至于</strong>考试，我还没准备好。<br>
→ Nói đến kỳ thi, tôi vẫn chưa chuẩn bị.</p>
<hr>
<h3 id="bài-6">Bài 6</h3>
<p>半…不…：nửa… nửa không<br>
他说得我<strong>半懂不懂</strong>。<br>
→ Anh ấy nói mà tôi nửa hiểu nửa không.</p>
<p>一脸的警惕：toàn là…<br>
他一脸的警惕。<br>
→ Trên mặt toàn là sự cảnh giác.</p>
<p>不料：không ngờ<br>
<strong>不料</strong>下雨了。<br>
→ Không ngờ lại mưa.</p>
<p>一＋动词：vừa… thì…<br>
他一说，我们就笑了。<br>
→ Anh ấy vừa nói, chúng tôi liền cười.</p>
<p>竟然：hóa ra, ngoài dự đoán<br>
考试题<strong>竟然</strong>这么简单。<br>
→ Đề thi hóa ra đơn giản như vậy.</p>
<p>只是：chỉ là<br>
我<strong>只是</strong>问问，没有别的意思。<br>
→ Tôi chỉ hỏi thôi, không có ý gì khác.</p>
<p>并：hoàn toàn không (nhấn mạnh phủ định)<br>
他<strong>并不</strong>笨。<br>
→ Anh ấy hoàn toàn không ngốc.</p>
<p>一…一…：nhấn mạnh toàn bộ<br>
老师提问，学生<strong>一问一答</strong>。<br>
→ Thầy hỏi, trò trả lời.</p>
<hr>
<h3 id="bài-7">Bài 7</h3>
<p>动词＋下去：tiếp tục…<br>
请你把话说<strong>下去</strong>。<br>
→ Xin mời bạn nói tiếp.</p>
<p>根本：căn bản, hoàn toàn không<br>
这件事我<strong>根本</strong>不知道。<br>
→ Việc này tôi hoàn toàn không biết.</p>
<p>对…入迷：mê, say sưa<br>
他听音乐听得<strong>入迷</strong>。<br>
→ Anh ấy nghe nhạc say mê.</p>
<p>偷偷：lén lút<br>
他<strong>偷偷</strong>离开了。<br>
→ Anh ấy lén rời đi.</p>
<p>为了：vì…<br>
<strong>为了</strong>考试，他每天学习到很晚。<br>
→ Vì kỳ thi, anh ấy học đến khuya.</p>
<p>不管：bất kể<br>
<strong>不管</strong>天气多坏，他都去跑步。<br>
→ Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy vẫn chạy bộ.</p>
<p>其中：trong số đó<br>
这些河里，长江是<strong>其中</strong>最长的。<br>
→ Trong các con sông này, Trường Giang là dài nhất.</p>
<p>既然：một khi đã…<br>
<strong>既然</strong>来了，就别走了。<br>
→ Một khi đã đến thì đừng đi nữa.</p>
<hr>
<h3 id="bài-8">Bài 8</h3>
<p>任何：bất kỳ<br>
做<strong>任何</strong>事情都要认真。<br>
→ Làm bất cứ việc gì cũng phải nghiêm túc.</p>
<p>尽量：hết sức, cố gắng<br>
你放心，我会<strong>尽量</strong>帮忙。<br>
→ Bạn yên tâm, tôi sẽ cố gắng giúp.</p>
<p>立刻：ngay lập tức (nhanh hơn 马上)<br>
我吃完就<strong>立刻</strong>去。<br>
→ Tôi ăn xong sẽ đi ngay.</p>
<p>一连：liền, liên tục<br>
他<strong>一连</strong>写了三封信。<br>
→ Anh ấy viết liền ba bức thư.</p>
<p>仍然：vẫn còn…<br>
今天<strong>仍然</strong>下雨。<br>
→ Hôm nay vẫn mưa.</p>
<hr>
<h3 id="bài-9">Bài 9</h3>
<p>曾经：đã từng (trong quá khứ xa)<br>
我<strong>曾经</strong>来过这里。<br>
→ Tôi đã từng đến đây.</p>
<p>到底：rốt cục, cuối cùng<br>
问题<strong>到底</strong>解决了。<br>
→ Cuối cùng vấn đề đã được giải quyết.</p>
<p>算：coi như, tính là<br>
这几天天气不<strong>算</strong>太冷。<br>
→ Mấy ngày nay thời tiết không tính là quá lạnh.</p>
<p>原来：thì ra, hóa ra<br>
他没来上课，<strong>原来</strong>生病了。<br>
→ Anh ấy không đến học, thì ra bị ốm.</p>
<p>装：giả bộ<br>
他在<strong>装</strong>睡觉。<br>
→ Anh ấy đang giả vờ ngủ.</p>
<p>对…来说：đối với… mà nói<br>
<strong>对我来说</strong>，学习汉语很重要。<br>
→ Đối với tôi, học tiếng Hán rất quan trọng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-10">Bài 10</h3>
<p>不把…放在眼里：khinh thường, không coi trọng<br>
他很骄傲，把别人<strong>不放在眼里</strong>。<br>
→ Anh ấy kiêu ngạo, không coi ai ra gì.</p>
<p>弄：làm (thay cho 做，干)<br>
你<strong>弄</strong>坏了我的手机。<br>
→ Bạn làm hỏng điện thoại của tôi.</p>
<p>搞：làm, tiến hành<br>
他们正在<strong>搞</strong>研究。<br>
→ Họ đang làm nghiên cứu.</p>
<p>甚至：thậm chí<br>
大家都来了，<strong>甚至</strong>老师也来了。<br>
→ Mọi người đều đến, thậm chí thầy giáo cũng đến.</p>
<p>以后：sau này<br>
我毕业<strong>以后</strong>想去中国。<br>
→ Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đi Trung Quốc.</p>
<p>却：nhưng (nhấn mạnh ý trái ngược)<br>
他很累，<strong>却</strong>睡不着。<br>
→ Anh ấy rất mệt, nhưng lại không ngủ được.</p>
<p>偶然：tình cờ, ngẫu nhiên<br>
我<strong>偶然</strong>遇见了他。<br>
→ Tôi tình cờ gặp anh ấy.</p>
<hr>
<h3 id="bài-11">Bài 11</h3>
<p>大约：xấp xỉ<br>
他<strong>大约</strong>有三十岁。<br>
→ Anh ấy khoảng 30 tuổi.</p>
<p>不约而同：không hẹn mà cùng…<br>
我们<strong>不约而同</strong>地笑了。<br>
→ Chúng tôi không hẹn mà cùng cười.</p>
<p>只见：chỉ thấy (không có chủ ngữ)<br>
<strong>只见</strong>天上下起了大雨。<br>
→ Chỉ thấy trời đổ mưa to.</p>
<p>无奈：đành vậy, bất lực<br>
我很想去，<strong>无奈</strong>没有时间。<br>
→ Tôi rất muốn đi, nhưng đành không có thời gian.</p>
<p>十分：rất, hoàn toàn<br>
他<strong>十分</strong>高兴。<br>
→ Anh ấy rất vui.</p>
<p>形容词＋下去：vẫn cứ… mãi (nhấn mạnh tăng cấp)<br>
天气这么冷<strong>下去</strong>，我可受不了。<br>
→ Thời tiết mà lạnh mãi thế này, tôi chịu không nổi.</p>
<hr>
<h3 id="bài-12">Bài 12</h3>
<p>好不＋形容词：rất, vô cùng<br>
今天真是<strong>好不</strong>热闹啊！<br>
→ Hôm nay thật sự náo nhiệt vô cùng!</p>
<p>尽管：cho dù / cứ việc<br>
<strong>尽管</strong>下雨，他们还是出去了。<br>
→ Cho dù trời mưa, họ vẫn đi.<br>
有什么话<strong>尽管</strong>说。<br>
→ Có gì thì cứ nói.</p>
<p>难免：khó tránh<br>
朋友之间也<strong>难免</strong>有不同意见。<br>
→ Giữa bạn bè khó tránh có ý kiến khác nhau.</p>
<p>恐怕：chỉ sợ…<br>
快走吧，<strong>恐怕</strong>要下雨。<br>
→ Đi nhanh thôi, e là sắp mưa rồi.</p>
<p>免得：để tránh…<br>
别告诉他，<strong>免得</strong>他担心。<br>
→ Đừng nói cho anh ấy, để tránh anh ấy lo.</p>
<p>以为：tưởng rằng (nhưng sai)<br>
都十二点了，我<strong>以为</strong>才十点。<br>
→ Đã 12 giờ rồi, tôi cứ tưởng mới 10 giờ.</p>
<p>来：bổ ngữ, đến làm gì<br>
我<strong>来</strong>帮你拿。<br>
→ Tôi đến giúp bạn cầm.</p>
<hr>
<h3 id="bài-13">Bài 13</h3>
<p>总之：tóm lại, nói chung<br>
<strong>总之</strong>，学习汉语要多练习。<br>
→ Tóm lại, học tiếng Hán phải luyện nhiều.</p>
<p>总得：đều phải, cũng phải<br>
今天<strong>总得</strong>去一趟医院。<br>
→ Hôm nay nhất định phải đi bệnh viện một chuyến.</p>
<p>够：đủ, quá…<br>
今年夏天<strong>够</strong>热的。<br>
→ Mùa hè năm nay nóng quá.</p>
<p>哪怕：cho dù… cũng…<br>
<strong>哪怕</strong>失败了，也要再试一次。<br>
→ Cho dù thất bại cũng phải thử lại.</p>
<p>敢：dám…<br>
我不<strong>敢</strong>一个人去。<br>
→ Tôi không dám đi một mình.</p>
<p>好在：may mà, vừa vặn<br>
房间不大，<strong>好在</strong>只有我一个人住。<br>
→ Phòng không lớn, may mà chỉ mình tôi ở.</p>
<p>为难：làm khó<br>
我不会唱歌，你别<strong>为难</strong>我了。<br>
→ Tôi không biết hát, đừng làm khó tôi nữa.</p>
<p>反而：thế mà lại… (ngược dự đoán)<br>
他离这儿最远，<strong>反而</strong>来得最早。<br>
→ Anh ấy ở xa nhất, thế mà lại đến sớm nhất.</p>
<p>一…就是…：vừa… thì (mãi không dứt)<br>
我一看书<strong>就是</strong>一下午。<br>
→ Tôi mà đọc sách là đọc suốt cả buổi chiều.</p>
]]></content:encoded></item></channel></rss>