Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6

Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6 Quyển 1 Quyển 2 Quyển 3 Quyển 4 Quyển 5 Quyển 6 Ngại quá phát hiện làm quyển 1-5 từ năm 2016, còn quyển 6 vẫn trong draft từ đó đến giờ nên đẩy lên… Bài 14 由:do (trách nhiệm, việc do ai làm) 人民代表由人民选举。 → Đại biểu nhân dân do nhân dân bầu ra. 马上:lập tức, ngay (thời gian dài hơn 立刻) 事情已经解决了,他马上就放心了。 → Sự việc đã được giải quyết, anh ấy lập tức yên tâm. ...

2025-08-20 · 8 phút · yuu3008

Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5

Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5 Quyển 1 Quyển 2 Quyển 3 Quyển 4 Quyển 5 Quyển 6 Bài 1 说实话:nói thật ra thì… 说实话,我不太喜欢这种音乐。 → Nói thật thì, tôi không thích thể loại nhạc này lắm. 一下子:trạng từ, việc xảy ra nhanh 几天不见,他一下子长高了。 → Mấy hôm không gặp, nó cao hẳn lên. 终于:cuối cùng thì… 我们等了很久,火车终于来了。 → Chúng tôi đợi lâu, cuối cùng tàu cũng đến. ...

2016-12-18 · 6 phút · yuu3008

Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 4

Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 4 Quyển 1 Quyển 2 Quyển 3 Quyển 4 Quyển 5 Quyển 6 Bài 11 存现句 (câu chỉ sự tồn tại): 外所词+动词+助词/补语+名词 门前种着一棵树。 → Trước cửa có trồng một cái cây. 越…越…:càng… càng… 天气越冷,我越想喝热茶。 → Trời càng lạnh, tôi càng muốn uống trà nóng. Bài 12 Từ lặp: 家家=每家,天天=每天,人人=每人 人人都应该遵守法律。 → Ai ai cũng nên tuân thủ pháp luật. 把字句:主语+把+宾语+动词+在/到/给/成+宾语+(了) 我把毛衣放到箱子里去了。 → Tôi đã để áo len vào trong vali. ...

2016-08-11 · 3 phút · yuu3008

Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 3

Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 3 Quyển 1 Quyển 2 Quyển 3 Quyển 4 Quyển 5 Quyển 6 Bài 1 这几年:mấy năm gần đây 这几年他的汉语进步很大。 → Mấy năm gần đây, tiếng Hán của anh ấy tiến bộ nhiều. 比:so sánh A比B+形容词/动词+宾语 今天比昨天冷。 → Hôm nay lạnh hơn hôm qua. Mức độ so sánh: 一点儿,一些,多,得多,多了 我比他高一点儿。 → Tôi cao hơn anh ấy một chút. 飞机比火车快多了。 → Máy bay nhanh hơn tàu hỏa nhiều. ...

2016-08-11 · 4 phút · yuu3008

Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 2

Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 2 Quyển 1 Quyển 2 Quyển 3 Quyển 4 Quyển 5 Quyển 6 Bài 16 还是/或者:hoặc 还是:dùng trong câu hỏi lựa chọn 你喝茶还是咖啡? → Bạn uống trà hay cà phê? 或者:dùng trong câu trần thuật 我们去公园,或者去商店。 → Chúng ta đi công viên hoặc đi cửa hàng. 行:được, OK (trả lời) 明天去看电影,行吗? → Mai đi xem phim, được không? — 行! → Được! ...

2016-08-09 · 5 phút · yuu3008

Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 1

Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 1 Quyển 1 Quyển 2 Quyển 3 Quyển 4 Quyển 5 Quyển 6 Bảng thanh mẫu-vận mẫu tiếng Trung 请问 xin phép, xin hỏi 请问,你叫什么名字? → Xin hỏi, bạn tên gì? 呢 trợ từ ngữ khí, dùng cuối câu (câu hỏi đuôi, câu khẳng định) 我很好,你呢? → Tôi khỏe, còn bạn? 您 ngài (cách lịch sự của 你) 您好!请进。 → Chào ngài! Mời vào. ...

2016-08-09 · 3 phút · yuu3008