<?xml version="1.0" encoding="utf-8" standalone="yes"?><rss version="2.0" xmlns:atom="http://www.w3.org/2005/Atom" xmlns:content="http://purl.org/rss/1.0/modules/content/"><channel><title>ngữ pháp on a little wanderer</title><link>https://yuu3008.com/tag/ngu-phap/</link><description>Recent content in ngữ pháp on a little wanderer</description><generator>Hugo</generator><language>vi</language><lastBuildDate>Wed, 20 Aug 2025 17:56:54 +0900</lastBuildDate><atom:link href="https://yuu3008.com/tag/ngu-phap/index.xml" rel="self" type="application/rss+xml"/><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6</title><link>https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/</link><pubDate>Wed, 20 Aug 2025 17:30:08 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;del&gt;Ngại quá phát hiện làm quyển 1-5 từ năm 2016, còn quyển 6 vẫn trong draft từ đó đến giờ nên đẩy lên&amp;hellip;&lt;/del&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h3 id="bài-14"&gt;Bài 14&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;由：do (trách nhiệm, việc do ai làm)&lt;br&gt;
人民代表&lt;strong&gt;由&lt;/strong&gt;人民选举。&lt;br&gt;
→ Đại biểu nhân dân do nhân dân bầu ra.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;马上：lập tức, ngay (thời gian dài hơn 立刻)&lt;br&gt;
事情已经解决了，他&lt;strong&gt;马上&lt;/strong&gt;就放心了。&lt;br&gt;
→ Sự việc đã được giải quyết, anh ấy lập tức yên tâm.&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 6</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<p><del>Ngại quá phát hiện làm quyển 1-5 từ năm 2016, còn quyển 6 vẫn trong draft từ đó đến giờ nên đẩy lên&hellip;</del></p>
<h3 id="bài-14">Bài 14</h3>
<p>由：do (trách nhiệm, việc do ai làm)<br>
人民代表<strong>由</strong>人民选举。<br>
→ Đại biểu nhân dân do nhân dân bầu ra.</p>
<p>马上：lập tức, ngay (thời gian dài hơn 立刻)<br>
事情已经解决了，他<strong>马上</strong>就放心了。<br>
→ Sự việc đã được giải quyết, anh ấy lập tức yên tâm.</p>
<p>并：và (nối tiếp, đồng thời)<br>
我每天都上学书法，<strong>并</strong>能坚持练习。<br>
→ Mỗi ngày tôi học thư pháp và có thể kiên trì luyện tập.</p>
<p>勉强：miễn cưỡng<br>
能做多少就做多少，不要<strong>勉强</strong>。<br>
→ Làm được bao nhiêu thì làm bấy nhiêu, đừng miễn cưỡng.</p>
<p>顿时：đột ngột, ngay lập tức (quá khứ)<br>
我这么一说，他<strong>顿时</strong>觉得不好意思起来。<br>
→ Tôi vừa nói vậy, anh ấy lập tức thấy ngại.</p>
<hr>
<h3 id="bài-15">Bài 15</h3>
<p>从…来看：từ góc độ… mà nói<br>
<strong>从</strong>他现在的情况<strong>来看</strong>，他下星期出院没问题。<br>
→ Nhìn tình hình hiện tại, tuần sau anh ấy ra viện không sao.</p>
<p>向来：luôn (trước giờ)<br>
我这个人<strong>向来</strong>不爱运动。<br>
→ Tôi vốn dĩ không thích vận động.</p>
<p>每当…都…：mỗi lần… đều…<br>
<strong>每当</strong>遇到这种情况，我<strong>都</strong>不知道怎么办。<br>
→ Mỗi lần gặp tình huống này, tôi đều không biết làm sao.</p>
<p>不时：thường thường, không ngừng<br>
他一边听着，一边<strong>不时</strong>在本子上写着什么。<br>
→ Anh ấy vừa nghe vừa thường ghi vào vở.</p>
<p>当然：đương nhiên<br>
我们是朋友，你有困难我<strong>当然</strong>应该帮助。<br>
→ Chúng ta là bạn, bạn khó khăn thì tôi đương nhiên giúp.</p>
<p>非…不可：nhất định, không thể không<br>
这事他要知道了，<strong>非</strong>说我<strong>不可</strong>。<br>
→ Chuyện này mà anh ấy biết, nhất định sẽ trách tôi.</p>
<p>千万：nhất định, phải<br>
你<strong>千万</strong>别走，等我回来。<br>
→ Nhất định đừng đi, chờ tôi về.</p>
<hr>
<h3 id="bài-16">Bài 16</h3>
<p>难道：không lẽ<br>
我帮助他<strong>难道</strong>错了？<br>
→ Tôi giúp anh ấy, chẳng lẽ sai sao?</p>
<p>幸亏／幸好：may mà<br>
<strong>幸亏</strong>我们带了雨伞。<br>
→ May mà chúng tôi mang theo ô.</p>
<p>一口气：một mạch<br>
我<strong>一口气</strong>说完，修车的老傅只看了我一眼。<br>
→ Tôi nói một mạch xong, bác sửa xe chỉ nhìn tôi một cái.</p>
<p>不得了：rất, cực kỳ<br>
看到天黑了，车还没修好，我急得<strong>不得了</strong>。<br>
→ Trời đã tối mà xe chưa xong, tôi lo lắng vô cùng.</p>
<p>又：lại (phủ định)<br>
今天<strong>又</strong>不上课，你起这么早干什么？<br>
→ Hôm nay lại không học, sao bạn dậy sớm vậy?</p>
<p>好容易／好不容易：khó khăn lắm mới…<br>
我<strong>好不容易</strong>找到他家。<br>
→ Tôi khó khăn lắm mới tìm được nhà anh ấy.</p>
<p>明明：rõ ràng<br>
她<strong>明明</strong>知道这件事，却说不知道。<br>
→ Cô ấy rõ ràng biết chuyện này, vậy mà lại nói không biết.</p>
<hr>
<h3 id="bài-17">Bài 17</h3>
<p>一向：trước giờ<br>
我<strong>一向</strong>喜欢体育运动。<br>
→ Trước giờ tôi luôn thích thể thao.</p>
<p>何况：huống chi<br>
这里平时就很热闹，<strong>何况</strong>星期天。<br>
→ Nơi đây bình thường đã đông, huống chi là Chủ nhật.</p>
<p>一下子：đột nhiên, bỗng chốc<br>
老师一讲，我<strong>一下子</strong>明白了。<br>
→ Thầy vừa giảng, tôi liền hiểu ngay.</p>
<p>或…或…：hoặc… hoặc…<br>
外国人说汉语<strong>或多或少</strong>都有点洋腔。<br>
→ Người nước ngoài nói tiếng Hán ít nhiều đều có giọng ngoại quốc.</p>
<p>与其…不如：so với… không bằng…<br>
<strong>与其</strong>买便宜不好的，<strong>不如</strong>多花钱买好的。<br>
→ So với mua đồ rẻ kém chất lượng, không bằng bỏ thêm tiền mua đồ tốt.</p>
<p>否则：nếu không<br>
你得努力学习，<strong>否则</strong>毕不了业。<br>
→ Bạn phải học chăm, nếu không thì không tốt nghiệp được.</p>
<hr>
<h3 id="bài-18">Bài 18</h3>
<p>本来：vốn<br>
<strong>本来</strong>我们俩不认识，来这以后才认识的。<br>
→ Vốn dĩ hai chúng tôi không quen, đến đây mới quen.</p>
<p>渐渐：dần dần<br>
<strong>渐渐</strong>地，我们都忘了这件事。<br>
→ Dần dần chúng tôi quên chuyện này.</p>
<p>来不及：không kịp<br>
我起得晚，<strong>来不及</strong>吃早饭。<br>
→ Tôi dậy muộn, không kịp ăn sáng.</p>
<p>特意：đặc biệt<br>
我来北京旅行，今天<strong>特意</strong>来看看你。<br>
→ Tôi đến Bắc Kinh du lịch, hôm nay đặc biệt ghé thăm bạn.</p>
<p>可惜：đáng tiếc<br>
<strong>可惜</strong>我去晚了，没见到他。<br>
→ Tiếc là tôi đến muộn, không gặp anh ấy.</p>
<p>不忍：không nỡ<br>
他那么忙，我<strong>不忍</strong>再麻烦他。<br>
→ Anh ấy bận thế, tôi không nỡ phiền.</p>
<p>关于：về, liên quan đến<br>
<strong>关于</strong>这件事，我们还没决定。<br>
→ Về chuyện này, chúng tôi chưa quyết định.</p>
<p>好：có lợi, tiện<br>
带上雨伞，下雨<strong>好</strong>用。<br>
→ Mang ô đi, lúc mưa dùng tiện.</p>
<p>所谓：cái gọi là<br>
<strong>所谓</strong>“一国两制”，是一个国家两种制度。<br>
→ Cái gọi là “một quốc gia hai chế độ”.</p>
<p>所有：tất cả<br>
<strong>所有</strong>留学生都检查了身体。<br>
→ Tất cả lưu học sinh đều khám sức khỏe.</p>
<hr>
<h3 id="bài-19">Bài 19</h3>
<p>受：nhận<br>
老师的话他认真地<strong>受</strong>用。<br>
→ Lời thầy nói, anh ấy tiếp thu nghiêm túc.</p>
<p>一次又一次：hết lần này đến lần khác<br>
他<strong>一次又一次</strong>地尝试，终于成功了。<br>
→ Anh ấy thử nhiều lần, cuối cùng cũng thành công.</p>
<p>不得不：đành phải<br>
下雨太大了，我们<strong>不得不</strong>停下。<br>
→ Mưa to quá, chúng tôi đành phải dừng.</p>
<p>使得：khiến cho<br>
他的努力<strong>使得</strong>大家很感动。<br>
→ Nỗ lực của anh ấy khiến mọi người cảm động.</p>
<p>舍不得：không nỡ<br>
她很<strong>舍不得</strong>离开家乡。<br>
→ Cô ấy không nỡ rời quê.</p>
<p>趁：nhân lúc<br>
<strong>趁</strong>天气好，我们出去玩吧。<br>
→ Nhân lúc trời đẹp, ta đi chơi.</p>
<hr>
<h3 id="bài-20">Bài 20</h3>
<p>凭：dựa vào<br>
<strong>凭</strong>努力，他考上了理想的大学。<br>
→ Dựa vào nỗ lực, anh ấy đỗ đại học mơ ước.</p>
<p>何必：cần gì<br>
你已经知道了，<strong>何必</strong>再问呢？<br>
→ Bạn biết rồi, cần gì hỏi lại.</p>
<p>然而：thế nhưng<br>
我想去，<strong>然而</strong>时间不允许。<br>
→ Tôi muốn đi, thế nhưng thời gian không cho phép.</p>
<p>从而：từ đó<br>
多读书，<strong>从而</strong>增长见识。<br>
→ Đọc nhiều sách, từ đó mở rộng hiểu biết.</p>
<p>动+不起：không kham nổi<br>
这家饭店太贵了，我<strong>吃不起</strong>。<br>
→ Quán này quá đắt, tôi không kham nổi.</p>
<p>假如：giả sử<br>
<strong>假如</strong>明天下雨，活动就取消。<br>
→ Giả sử mai mưa, hoạt động hủy.</p>
<p>尽情：thỏa sức<br>
大家在舞会上<strong>尽情</strong>跳舞。<br>
→ Mọi người nhảy thỏa sức trong tiệc.</p>
<hr>
<h3 id="bài-21">Bài 21</h3>
<p>免不了：khó tránh<br>
工作忙了，<strong>免不了</strong>要加班。<br>
→ Công việc bận thì khó tránh tăng ca.</p>
<p>的确：quả thật<br>
这个办法<strong>的确</strong>很好。<br>
→ Cách này quả thật rất hay.</p>
<p>当（当做）：coi như<br>
我把你<strong>当做</strong>朋友。<br>
→ Tôi coi bạn là bạn.</p>
<p>怀：ôm, mang theo<br>
她<strong>怀</strong>着希望来到北京。<br>
→ Cô ấy mang hy vọng đến Bắc Kinh.</p>
<p>难得：hiếm có<br>
这么好的机会真<strong>难得</strong>。<br>
→ Cơ hội tốt như vậy thật hiếm.</p>
<p>给：do, bởi<br>
这个问题<strong>给</strong>大家带来麻烦。<br>
→ Vấn đề này gây rắc rối cho mọi người.</p>
<p>多亏：may mà<br>
<strong>多亏</strong>你帮忙，不然我完不成。<br>
→ May mà bạn giúp, nếu không tôi không làm xong.</p>
<hr>
<h3 id="bài-22">Bài 22</h3>
<p>逐渐：dần dần<br>
天气<strong>逐渐</strong>暖和起来了。<br>
→ Thời tiết dần ấm lên.</p>
<p>决心：quyết tâm<br>
她下了很大<strong>决心</strong>去留学。<br>
→ Cô ấy quyết tâm đi du học.</p>
<p>了不起：tuyệt vời<br>
他真是个<strong>了不起</strong>的人。<br>
→ Anh ấy là người giỏi giang.</p>
<p>不论：bất luận<br>
<strong>不论</strong>结果如何，我都会支持你。<br>
→ Bất luận kết quả thế nào, tôi đều ủng hộ.</p>
<p>即使：cho dù<br>
<strong>即使</strong>失败，也不要放弃。<br>
→ Cho dù thất bại cũng không bỏ cuộc.</p>
<hr>
<h3 id="bài-23">Bài 23</h3>
<p>有关：liên quan<br>
这件事跟他没有<strong>有关</strong>。<br>
→ Chuyện này không liên quan anh ấy.</p>
<p>不是…而是：không phải… mà là<br>
我<strong>不是</strong>不想去，<strong>而是</strong>没时间。<br>
→ Không phải không muốn đi, mà là không có thời gian.</p>
<p>适合：thích hợp<br>
这件衣服很<strong>适合</strong>你。<br>
→ Bộ đồ này rất hợp với bạn.</p>
<p>通过：thông qua<br>
我<strong>通过</strong>朋友认识了他。<br>
→ Tôi quen anh ấy qua bạn bè.</p>
<p>为…而：vì… mà<br>
他<strong>为</strong>理想<strong>而</strong>努力。<br>
→ Anh ấy nỗ lực vì lý tưởng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-24">Bài 24</h3>
<p>以及：cũng như, và<br>
老师<strong>以及</strong>学生都参加了会议。<br>
→ Thầy và trò đều dự họp.</p>
<p>可见：có thể thấy<br>
他这么努力，<strong>可见</strong>他真的很想成功。<br>
→ Anh ấy nỗ lực thế, có thể thấy rất muốn thành công.</p>
<p>以为：tưởng rằng<br>
我<strong>以为</strong>他走了。<br>
→ Tôi tưởng anh ấy đi rồi.</p>
<p>算：coi như<br>
这次失败也<strong>算</strong>经验。<br>
→ Lần thất bại này coi như kinh nghiệm.</p>
<p>是否：liệu có<br>
你知道他<strong>是否</strong>来了？<br>
→ Bạn có biết anh ấy đến chưa?</p>
<p>不妨：cứ, đừng ngại<br>
有问题<strong>不妨</strong>问老师。<br>
→ Có vấn đề cứ hỏi thầy.</p>
<p>往往：thường thường<br>
他<strong>往往</strong>迟到。<br>
→ Anh ấy thường đến muộn.</p>
<hr>
<h3 id="bài-25">Bài 25</h3>
<p>证明：chứng minh<br>
请你<strong>证明</strong>身份。<br>
→ Xin chứng minh thân phận.</p>
<p>干脆：dứt khoát<br>
既然不想去，就<strong>干脆</strong>别去了。<br>
→ Đã không muốn đi thì dứt khoát đừng đi.</p>
<p>象征：biểu tượng<br>
鸽子<strong>象征</strong>和平。<br>
→ Chim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.</p>
<p>无疑：không nghi ngờ<br>
他<strong>无疑</strong>是最优秀的。<br>
→ Anh ấy không nghi ngờ gì là xuất sắc nhất.</p>
<p>偏偏：lại cứ<br>
我叫他别去，他<strong>偏偏</strong>要去。<br>
→ Tôi bảo đừng đi, mà anh ấy lại cứ đi.</p>
<p>反正：dù sao thì<br>
<strong>反正</strong>我没时间，你们自己去吧。<br>
→ Dù sao tôi cũng không có thời gian, các bạn tự đi đi.</p>
<hr>
<h3 id="bài-26">Bài 26</h3>
<p>由于：do, bởi<br>
比赛延期<strong>由于</strong>下雨。<br>
→ Trận đấu hoãn vì mưa.</p>
<p>为：vì, để<br>
<strong>为</strong>了孩子，他付出了很多。<br>
→ Vì con, anh ấy hi sinh nhiều.</p>
<p>表达：biểu đạt<br>
他善于<strong>表达</strong>想法。<br>
→ Anh ấy giỏi biểu đạt ý tưởng.</p>
<p>不然：nếu không<br>
快点走，<strong>不然</strong>要迟到了。<br>
→ Mau đi, nếu không sẽ muộn.</p>
<p>宁可：thà rằng<br>
我<strong>宁可</strong>吃亏，也不让家人担心。<br>
→ Tôi thà chịu thiệt còn hơn để gia đình lo.</p>
<p>如此：như thế<br>
他没想到事情会<strong>如此</strong>复杂。<br>
→ Anh ấy không ngờ sự việc lại phức tạp thế.</p>
<p>始终：từ đầu đến cuối<br>
她<strong>始终</strong>保持乐观态度。<br>
→ Cô ấy từ đầu đến cuối giữ thái độ lạc quan.</p>
<hr>
<h3 id="bài-27">Bài 27</h3>
<p>尽管：mặc dù<br>
<strong>尽管</strong>天气不好，我们还是出发了。<br>
→ Mặc dù trời xấu, chúng tôi vẫn xuất phát.</p>
<p>难免：khó tránh<br>
人在外地，想家是<strong>难免</strong>的。<br>
→ Sống xa quê, nhớ nhà là khó tránh.</p>
<p>纵然：cho dù<br>
<strong>纵然</strong>失败，也不要灰心。<br>
→ Cho dù thất bại cũng đừng nản.</p>
<p>宁肯：thà rằng<br>
我<strong>宁肯</strong>自己吃亏，也不让朋友难受。<br>
→ Tôi thà chịu thiệt còn hơn để bạn bè khó xử.</p>
<p>除非：trừ khi<br>
<strong>除非</strong>你去，他才会来。<br>
→ Trừ khi bạn đi thì anh ấy mới đến.</p>
<hr>
<h3 id="bài-28">Bài 28</h3>
<p>一旦：một khi<br>
<strong>一旦</strong>机会错过，就不会再来。<br>
→ Một khi bỏ lỡ cơ hội thì không còn nữa.</p>
<p>即便：cho dù<br>
<strong>即便</strong>遇到困难，他也不会退缩。<br>
→ Cho dù gặp khó khăn, anh ấy cũng không lùi.</p>
<p>纵使：cho dù<br>
<strong>纵使</strong>你不同意，我也要坚持。<br>
→ Cho dù bạn không đồng ý, tôi cũng kiên trì.</p>
<p>未免：hơi, không tránh khỏi<br>
他说话太直了，<strong>未免</strong>让人不舒服。<br>
→ Anh ấy nói thẳng quá, hơi làm người ta khó chịu.</p>
<p>不免：khó tránh<br>
大家都在忙，他一个人<strong>不免</strong>觉得孤单。<br>
→ Mọi người đều bận, anh ấy khó tránh cảm thấy cô đơn.</p>
<hr>
<h3 id="bài-29">Bài 29</h3>
<p>万一：nhỡ<br>
带上雨伞，<strong>万一</strong>下雨呢？<br>
→ Mang ô theo, nhỡ mưa thì sao?</p>
<p>哪怕：cho dù<br>
<strong>哪怕</strong>只有一点希望，我也不放弃。<br>
→ Cho dù chỉ còn chút hy vọng, tôi cũng không bỏ.</p>
<p>以免：để tránh<br>
早点出发，<strong>以免</strong>迟到。<br>
→ Đi sớm để tránh muộn.</p>
<p>以便：để, nhằm<br>
我写下来，<strong>以便</strong>以后查找。<br>
→ Tôi ghi lại để sau này tra cứu.</p>
<p>不光：không chỉ<br>
他<strong>不光</strong>会汉语，还会日语。<br>
→ Anh ấy không chỉ biết tiếng Hán mà còn biết tiếng Nhật.</p>
<hr>
<h3 id="bài-30">Bài 30</h3>
<p>只要：chỉ cần<br>
<strong>只要</strong>努力，就能成功。<br>
→ Chỉ cần cố gắng thì thành công.</p>
<p>无论：bất kể<br>
<strong>无论</strong>谁来，我都欢迎。<br>
→ Bất kể ai đến, tôi đều hoan nghênh.</p>
<p>尽量：cố gắng hết sức<br>
你<strong>尽量</strong>早点回来。<br>
→ Bạn cố gắng về sớm nhé.</p>
<p>以至：đến nỗi<br>
他太紧张了，<strong>以至</strong>说不出话。<br>
→ Anh ấy quá căng thẳng đến nỗi không nói được.</p>
<p>以致：dẫn đến (kết quả xấu)<br>
他常熬夜，<strong>以致</strong>身体不好。<br>
→ Anh ấy thường thức đêm, dẫn đến sức khỏe kém.</p>
<p>甚至：thậm chí<br>
大家都喜欢这首歌，<strong>甚至</strong>老人也唱。<br>
→ Mọi người đều thích bài hát, thậm chí người già cũng hát theo.</p>
]]></content:encoded></item><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5</title><link>https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/</link><pubDate>Sun, 18 Dec 2016 13:51:06 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h3 id="bài-1"&gt;Bài 1&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;说实话：nói thật ra thì…&lt;br&gt;
&lt;strong&gt;说实话&lt;/strong&gt;，我不太喜欢这种音乐。&lt;br&gt;
→ Nói thật thì, tôi không thích thể loại nhạc này lắm.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;一下子：trạng từ, việc xảy ra nhanh&lt;br&gt;
几天不见，他&lt;strong&gt;一下子&lt;/strong&gt;长高了。&lt;br&gt;
→ Mấy hôm không gặp, nó cao hẳn lên.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;终于：cuối cùng thì…&lt;br&gt;
我们等了很久，火车&lt;strong&gt;终于&lt;/strong&gt;来了。&lt;br&gt;
→ Chúng tôi đợi lâu, cuối cùng tàu cũng đến.&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 5</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<h3 id="bài-1">Bài 1</h3>
<p>说实话：nói thật ra thì…<br>
<strong>说实话</strong>，我不太喜欢这种音乐。<br>
→ Nói thật thì, tôi không thích thể loại nhạc này lắm.</p>
<p>一下子：trạng từ, việc xảy ra nhanh<br>
几天不见，他<strong>一下子</strong>长高了。<br>
→ Mấy hôm không gặp, nó cao hẳn lên.</p>
<p>终于：cuối cùng thì…<br>
我们等了很久，火车<strong>终于</strong>来了。<br>
→ Chúng tôi đợi lâu, cuối cùng tàu cũng đến.</p>
<p>一切：tất cả (thường đi với 都)<br>
这里的<strong>一切</strong>对我来说都很新鲜。<br>
→ Tất cả ở đây với tôi đều rất mới mẻ.</p>
<p>如果：nếu<br>
<strong>如果</strong>你去，我也去。<br>
→ Nếu bạn đi thì tôi cũng đi.</p>
<p>果然：quả nhiên<br>
我猜他会来，<strong>果然</strong>来了。<br>
→ Tôi đoán anh ấy sẽ đến, quả nhiên là đến thật.</p>
<p>只好：chỉ còn cách…<br>
没车了，我们<strong>只好</strong>走回去。<br>
→ Hết xe rồi, chúng tôi chỉ còn cách đi bộ về.</p>
<p>对于：về, đối với<br>
<strong>对于</strong>这件事，他没说什么。<br>
→ Về việc này, anh ấy không nói gì.</p>
<p>而：và/nhưng (liên kết câu)<br>
他喜欢唱歌，<strong>而</strong>我喜欢跳舞。<br>
→ Anh ấy thích hát, còn tôi thích nhảy.</p>
<hr>
<h3 id="bài-2">Bài 2</h3>
<p>靠：dựa vào, nhờ<br>
他是<strong>靠</strong>自己努力成功的。<br>
→ Anh ấy nhờ nỗ lực bản thân mà thành công.</p>
<p>各：các, mọi<br>
每天都有全国<strong>各</strong>地的游泳者来这里。<br>
→ Hàng ngày có vận động viên bơi lội từ khắp nơi đến đây.</p>
<p>每 vs 各：</p>
<ul>
<li>
<p><strong>各</strong> nhấn mạnh từng cá nhân.</p>
</li>
<li>
<p><strong>每</strong> nhấn mạnh toàn thể giống nhau.</p>
</li>
</ul>
<p>表示：biểu thị, thể hiện<br>
朋友们都来<strong>表示</strong>祝贺。<br>
→ Bạn bè đều đến thể hiện chúc mừng.</p>
<p>又…又…：vừa… vừa…<br>
她<strong>又</strong>聪明<strong>又</strong>漂亮。<br>
→ Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.</p>
<p>分别：phân biệt, khác nhau, riêng<br>
对不同情况，应该<strong>分别</strong>对待。<br>
→ Với tình huống khác nhau, nên xử lý riêng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-3">Bài 3</h3>
<p>拿＋名词＋来＋动词：lấy… để… (giới thiệu chủ đề)<br>
<strong>拿</strong>学习水平<strong>来说</strong>，提高还是很快的。<br>
→ Nói về trình độ học tập, tiến bộ vẫn nhanh.</p>
<p>动词＋下：… xuống, hoàn thành<br>
天气热了，把冬衣脱<strong>下</strong>来。<br>
→ Trời nóng rồi, cởi áo khoác ra.</p>
<p>动词＋上：… thành, … lên<br>
她终于考<strong>上</strong>了大学。<br>
→ Cô ấy cuối cùng cũng đỗ đại học.</p>
<p>多么：biết bao, bao nhiêu<br>
外面冷得<strong>多么</strong>厉害啊！<br>
→ Bên ngoài lạnh biết bao!</p>
<p>也许：có thể, có lẽ<br>
<strong>也许</strong>他今天不会来了。<br>
→ Có lẽ hôm nay anh ấy không đến.</p>
<hr>
<h3 id="bài-4">Bài 4</h3>
<p>一点儿＋也＋不／没：một chút cũng không<br>
我对这个问题<strong>一点儿也不了解</strong>。<br>
→ Tôi chẳng hiểu chút nào về vấn đề này.</p>
<p>不过：nhưng (thường dùng trong văn nói)<br>
我想去，<strong>不过</strong>没有时间。<br>
→ Tôi muốn đi, nhưng không có thời gian.</p>
<p>简直：quả thực, đơn giản là…<br>
今天热得<strong>简直</strong>像夏天。<br>
→ Hôm nay nóng, quả thực như mùa hè.</p>
<p>当然：đương nhiên<br>
— 你能帮我吗？<br>
— <strong>当然</strong>！<br>
→ Bạn giúp tôi được không? — Đương nhiên rồi!</p>
<p>从：từ (thường trong câu phủ định)<br>
我<strong>从没</strong>去过日本。<br>
→ Tôi chưa bao giờ đến Nhật.</p>
<p>动＋着＋动＋着：đang… thì…<br>
他说<strong>着说着</strong>就笑了。<br>
→ Anh ấy đang nói thì bật cười.</p>
<hr>
<h3 id="bài-5">Bài 5</h3>
<p>再说：sau này nói tiếp (từ chối lịch sự)<br>
这件事以后<strong>再说</strong>吧。<br>
→ Việc này để sau rồi bàn.</p>
<p>其实：thật ra<br>
我<strong>其实</strong>不太懂。<br>
→ Thật ra tôi không hiểu lắm.</p>
<p>实在：thật sự<br>
这道题<strong>实在</strong>太难了。<br>
→ Câu này thật sự khó.</p>
<p>用得着：cần thiết / 用不着：không cần<br>
有意见就说，<strong>用不着</strong>生气。<br>
→ Có ý kiến thì nói, không cần giận.</p>
<p>至于：nói đến chuyện… (chuyển chủ đề)<br>
<strong>至于</strong>考试，我还没准备好。<br>
→ Nói đến kỳ thi, tôi vẫn chưa chuẩn bị.</p>
<hr>
<h3 id="bài-6">Bài 6</h3>
<p>半…不…：nửa… nửa không<br>
他说得我<strong>半懂不懂</strong>。<br>
→ Anh ấy nói mà tôi nửa hiểu nửa không.</p>
<p>一脸的警惕：toàn là…<br>
他一脸的警惕。<br>
→ Trên mặt toàn là sự cảnh giác.</p>
<p>不料：không ngờ<br>
<strong>不料</strong>下雨了。<br>
→ Không ngờ lại mưa.</p>
<p>一＋动词：vừa… thì…<br>
他一说，我们就笑了。<br>
→ Anh ấy vừa nói, chúng tôi liền cười.</p>
<p>竟然：hóa ra, ngoài dự đoán<br>
考试题<strong>竟然</strong>这么简单。<br>
→ Đề thi hóa ra đơn giản như vậy.</p>
<p>只是：chỉ là<br>
我<strong>只是</strong>问问，没有别的意思。<br>
→ Tôi chỉ hỏi thôi, không có ý gì khác.</p>
<p>并：hoàn toàn không (nhấn mạnh phủ định)<br>
他<strong>并不</strong>笨。<br>
→ Anh ấy hoàn toàn không ngốc.</p>
<p>一…一…：nhấn mạnh toàn bộ<br>
老师提问，学生<strong>一问一答</strong>。<br>
→ Thầy hỏi, trò trả lời.</p>
<hr>
<h3 id="bài-7">Bài 7</h3>
<p>动词＋下去：tiếp tục…<br>
请你把话说<strong>下去</strong>。<br>
→ Xin mời bạn nói tiếp.</p>
<p>根本：căn bản, hoàn toàn không<br>
这件事我<strong>根本</strong>不知道。<br>
→ Việc này tôi hoàn toàn không biết.</p>
<p>对…入迷：mê, say sưa<br>
他听音乐听得<strong>入迷</strong>。<br>
→ Anh ấy nghe nhạc say mê.</p>
<p>偷偷：lén lút<br>
他<strong>偷偷</strong>离开了。<br>
→ Anh ấy lén rời đi.</p>
<p>为了：vì…<br>
<strong>为了</strong>考试，他每天学习到很晚。<br>
→ Vì kỳ thi, anh ấy học đến khuya.</p>
<p>不管：bất kể<br>
<strong>不管</strong>天气多坏，他都去跑步。<br>
→ Bất kể thời tiết thế nào, anh ấy vẫn chạy bộ.</p>
<p>其中：trong số đó<br>
这些河里，长江是<strong>其中</strong>最长的。<br>
→ Trong các con sông này, Trường Giang là dài nhất.</p>
<p>既然：một khi đã…<br>
<strong>既然</strong>来了，就别走了。<br>
→ Một khi đã đến thì đừng đi nữa.</p>
<hr>
<h3 id="bài-8">Bài 8</h3>
<p>任何：bất kỳ<br>
做<strong>任何</strong>事情都要认真。<br>
→ Làm bất cứ việc gì cũng phải nghiêm túc.</p>
<p>尽量：hết sức, cố gắng<br>
你放心，我会<strong>尽量</strong>帮忙。<br>
→ Bạn yên tâm, tôi sẽ cố gắng giúp.</p>
<p>立刻：ngay lập tức (nhanh hơn 马上)<br>
我吃完就<strong>立刻</strong>去。<br>
→ Tôi ăn xong sẽ đi ngay.</p>
<p>一连：liền, liên tục<br>
他<strong>一连</strong>写了三封信。<br>
→ Anh ấy viết liền ba bức thư.</p>
<p>仍然：vẫn còn…<br>
今天<strong>仍然</strong>下雨。<br>
→ Hôm nay vẫn mưa.</p>
<hr>
<h3 id="bài-9">Bài 9</h3>
<p>曾经：đã từng (trong quá khứ xa)<br>
我<strong>曾经</strong>来过这里。<br>
→ Tôi đã từng đến đây.</p>
<p>到底：rốt cục, cuối cùng<br>
问题<strong>到底</strong>解决了。<br>
→ Cuối cùng vấn đề đã được giải quyết.</p>
<p>算：coi như, tính là<br>
这几天天气不<strong>算</strong>太冷。<br>
→ Mấy ngày nay thời tiết không tính là quá lạnh.</p>
<p>原来：thì ra, hóa ra<br>
他没来上课，<strong>原来</strong>生病了。<br>
→ Anh ấy không đến học, thì ra bị ốm.</p>
<p>装：giả bộ<br>
他在<strong>装</strong>睡觉。<br>
→ Anh ấy đang giả vờ ngủ.</p>
<p>对…来说：đối với… mà nói<br>
<strong>对我来说</strong>，学习汉语很重要。<br>
→ Đối với tôi, học tiếng Hán rất quan trọng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-10">Bài 10</h3>
<p>不把…放在眼里：khinh thường, không coi trọng<br>
他很骄傲，把别人<strong>不放在眼里</strong>。<br>
→ Anh ấy kiêu ngạo, không coi ai ra gì.</p>
<p>弄：làm (thay cho 做，干)<br>
你<strong>弄</strong>坏了我的手机。<br>
→ Bạn làm hỏng điện thoại của tôi.</p>
<p>搞：làm, tiến hành<br>
他们正在<strong>搞</strong>研究。<br>
→ Họ đang làm nghiên cứu.</p>
<p>甚至：thậm chí<br>
大家都来了，<strong>甚至</strong>老师也来了。<br>
→ Mọi người đều đến, thậm chí thầy giáo cũng đến.</p>
<p>以后：sau này<br>
我毕业<strong>以后</strong>想去中国。<br>
→ Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đi Trung Quốc.</p>
<p>却：nhưng (nhấn mạnh ý trái ngược)<br>
他很累，<strong>却</strong>睡不着。<br>
→ Anh ấy rất mệt, nhưng lại không ngủ được.</p>
<p>偶然：tình cờ, ngẫu nhiên<br>
我<strong>偶然</strong>遇见了他。<br>
→ Tôi tình cờ gặp anh ấy.</p>
<hr>
<h3 id="bài-11">Bài 11</h3>
<p>大约：xấp xỉ<br>
他<strong>大约</strong>有三十岁。<br>
→ Anh ấy khoảng 30 tuổi.</p>
<p>不约而同：không hẹn mà cùng…<br>
我们<strong>不约而同</strong>地笑了。<br>
→ Chúng tôi không hẹn mà cùng cười.</p>
<p>只见：chỉ thấy (không có chủ ngữ)<br>
<strong>只见</strong>天上下起了大雨。<br>
→ Chỉ thấy trời đổ mưa to.</p>
<p>无奈：đành vậy, bất lực<br>
我很想去，<strong>无奈</strong>没有时间。<br>
→ Tôi rất muốn đi, nhưng đành không có thời gian.</p>
<p>十分：rất, hoàn toàn<br>
他<strong>十分</strong>高兴。<br>
→ Anh ấy rất vui.</p>
<p>形容词＋下去：vẫn cứ… mãi (nhấn mạnh tăng cấp)<br>
天气这么冷<strong>下去</strong>，我可受不了。<br>
→ Thời tiết mà lạnh mãi thế này, tôi chịu không nổi.</p>
<hr>
<h3 id="bài-12">Bài 12</h3>
<p>好不＋形容词：rất, vô cùng<br>
今天真是<strong>好不</strong>热闹啊！<br>
→ Hôm nay thật sự náo nhiệt vô cùng!</p>
<p>尽管：cho dù / cứ việc<br>
<strong>尽管</strong>下雨，他们还是出去了。<br>
→ Cho dù trời mưa, họ vẫn đi.<br>
有什么话<strong>尽管</strong>说。<br>
→ Có gì thì cứ nói.</p>
<p>难免：khó tránh<br>
朋友之间也<strong>难免</strong>有不同意见。<br>
→ Giữa bạn bè khó tránh có ý kiến khác nhau.</p>
<p>恐怕：chỉ sợ…<br>
快走吧，<strong>恐怕</strong>要下雨。<br>
→ Đi nhanh thôi, e là sắp mưa rồi.</p>
<p>免得：để tránh…<br>
别告诉他，<strong>免得</strong>他担心。<br>
→ Đừng nói cho anh ấy, để tránh anh ấy lo.</p>
<p>以为：tưởng rằng (nhưng sai)<br>
都十二点了，我<strong>以为</strong>才十点。<br>
→ Đã 12 giờ rồi, tôi cứ tưởng mới 10 giờ.</p>
<p>来：bổ ngữ, đến làm gì<br>
我<strong>来</strong>帮你拿。<br>
→ Tôi đến giúp bạn cầm.</p>
<hr>
<h3 id="bài-13">Bài 13</h3>
<p>总之：tóm lại, nói chung<br>
<strong>总之</strong>，学习汉语要多练习。<br>
→ Tóm lại, học tiếng Hán phải luyện nhiều.</p>
<p>总得：đều phải, cũng phải<br>
今天<strong>总得</strong>去一趟医院。<br>
→ Hôm nay nhất định phải đi bệnh viện một chuyến.</p>
<p>够：đủ, quá…<br>
今年夏天<strong>够</strong>热的。<br>
→ Mùa hè năm nay nóng quá.</p>
<p>哪怕：cho dù… cũng…<br>
<strong>哪怕</strong>失败了，也要再试一次。<br>
→ Cho dù thất bại cũng phải thử lại.</p>
<p>敢：dám…<br>
我不<strong>敢</strong>一个人去。<br>
→ Tôi không dám đi một mình.</p>
<p>好在：may mà, vừa vặn<br>
房间不大，<strong>好在</strong>只有我一个人住。<br>
→ Phòng không lớn, may mà chỉ mình tôi ở.</p>
<p>为难：làm khó<br>
我不会唱歌，你别<strong>为难</strong>我了。<br>
→ Tôi không biết hát, đừng làm khó tôi nữa.</p>
<p>反而：thế mà lại… (ngược dự đoán)<br>
他离这儿最远，<strong>反而</strong>来得最早。<br>
→ Anh ấy ở xa nhất, thế mà lại đến sớm nhất.</p>
<p>一…就是…：vừa… thì (mãi không dứt)<br>
我一看书<strong>就是</strong>一下午。<br>
→ Tôi mà đọc sách là đọc suốt cả buổi chiều.</p>
]]></content:encoded></item><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 4</title><link>https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/</link><pubDate>Thu, 11 Aug 2016 23:25:54 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 4&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h3 id="bài-11"&gt;Bài 11&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;存现句 (câu chỉ sự tồn tại): 外所词＋动词＋助词／补语＋名词&lt;br&gt;
门前&lt;strong&gt;种着一棵树&lt;/strong&gt;。&lt;br&gt;
→ Trước cửa có trồng một cái cây.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;越…越…：càng… càng…&lt;br&gt;
天气&lt;strong&gt;越&lt;/strong&gt;冷，我&lt;strong&gt;越&lt;/strong&gt;想喝热茶。&lt;br&gt;
→ Trời càng lạnh, tôi càng muốn uống trà nóng.&lt;/p&gt;
&lt;hr&gt;
&lt;h3 id="bài-12"&gt;Bài 12&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;Từ lặp: 家家＝每家，天天＝每天，人人＝每人&lt;br&gt;
&lt;strong&gt;人人&lt;/strong&gt;都应该遵守法律。&lt;br&gt;
→ Ai ai cũng nên tuân thủ pháp luật.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;把字句：主语＋把＋宾语＋动词＋在／到／给／成＋宾语＋（了）&lt;br&gt;
我&lt;strong&gt;把&lt;/strong&gt;毛衣&lt;strong&gt;放到&lt;/strong&gt;箱子里去了。&lt;br&gt;
→ Tôi đã để áo len vào trong vali.&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 4</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<h3 id="bài-11">Bài 11</h3>
<p>存现句 (câu chỉ sự tồn tại): 外所词＋动词＋助词／补语＋名词<br>
门前<strong>种着一棵树</strong>。<br>
→ Trước cửa có trồng một cái cây.</p>
<p>越…越…：càng… càng…<br>
天气<strong>越</strong>冷，我<strong>越</strong>想喝热茶。<br>
→ Trời càng lạnh, tôi càng muốn uống trà nóng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-12">Bài 12</h3>
<p>Từ lặp: 家家＝每家，天天＝每天，人人＝每人<br>
<strong>人人</strong>都应该遵守法律。<br>
→ Ai ai cũng nên tuân thủ pháp luật.</p>
<p>把字句：主语＋把＋宾语＋动词＋在／到／给／成＋宾语＋（了）<br>
我<strong>把</strong>毛衣<strong>放到</strong>箱子里去了。<br>
→ Tôi đã để áo len vào trong vali.</p>
<hr>
<h3 id="bài-13">Bài 13</h3>
<p>把：chủ ngữ phải là chủ thể, bổ ngữ phải cụ thể, sau động từ có kết quả.<br>
我要<strong>把</strong>日子<strong>过成</strong>我喜欢的样子。<br>
→ Tôi muốn sống cuộc đời theo cách mà tôi thích.</p>
<hr>
<h3 id="bài-14">Bài 14</h3>
<p>还好：vẫn tốt, tạm ổn<br>
今天的天气<strong>还好</strong>，没有下雨。<br>
→ Thời tiết hôm nay cũng tạm, không mưa.</p>
<p>才：chỉ, mới (số lượng ít)<br>
我<strong>才</strong>有两本书。<br>
→ Tôi chỉ có hai quyển sách.</p>
<p>你说：bạn nói xem (hỏi ý kiến)<br>
<strong>你说</strong>，我们去哪儿玩？<br>
→ Bạn nói xem, chúng ta đi đâu chơi?</p>
<p>可＋动词：nên, đáng để<br>
这件事<strong>可说</strong>清楚了。<br>
→ Việc này nên nói rõ ràng.</p>
<p>被字句：主语＋被＋宾语＋动词＋其他成分<br>
我的钱包<strong>被</strong>小偷偷走了。<br>
→ Ví của tôi bị kẻ trộm lấy mất.</p>
<p>又：lại (không hài lòng)<br>
你<strong>又</strong>迟到了！<br>
→ Bạn lại đến muộn rồi!</p>
<hr>
<h3 id="bài-15">Bài 15</h3>
<p>补语 khả năng: 动词＋得／不＋结果补语／趋向补语<br>
这字你看<strong>得懂</strong>吗？<br>
→ Chữ này bạn đọc hiểu được không?<br>
太远了，我走<strong>不过去</strong>。<br>
→ Xa quá, tôi không đi qua được.</p>
<p>动词＋得／不＋了（liao): có thể/không thể làm<br>
这么多菜，我吃<strong>不了</strong>。<br>
→ Nhiều món thế này, tôi ăn không hết.</p>
<p>动词＋得／不＋下: có đủ không gian không<br>
房间太小了，住<strong>不下</strong>十个人。<br>
→ Phòng quá nhỏ, không ở nổi 10 người.</p>
<p>So sánh: 能，可以，得<br>
这里太吵了，我<strong>不能</strong>学习。<br>
→ Ở đây ồn quá, tôi không thể học được.</p>
<hr>
<h3 id="bài-16">Bài 16</h3>
<p>动词＋得／不＋动：hành động thay đổi vị trí<br>
太重了，我拿<strong>不动</strong>。<br>
→ Nặng quá, tôi không nhấc nổi.</p>
<p>动词＋得／不＋好：hành động có thể hoàn thành tốt hay không<br>
这件事你做<strong>得好</strong>。<br>
→ Việc này bạn làm tốt lắm.</p>
<p>动词＋得／不＋住：làm vật giữ ở một chỗ<br>
门太旧了，关<strong>不住</strong>。<br>
→ Cửa cũ quá, đóng không chặt.</p>
<p>只要…就…：chỉ cần… thì…<br>
<strong>只要</strong>努力，<strong>就</strong>会成功。<br>
→ Chỉ cần cố gắng thì sẽ thành công.</p>
<hr>
<h3 id="bài-17">Bài 17</h3>
<p>动词＋起来：bắt đầu (tiếp tục)<br>
我一听就笑<strong>起来</strong>。<br>
→ Tôi vừa nghe đã cười lên.</p>
<p>动词＋出来：nghĩ ra, nhận ra<br>
他想<strong>出来</strong>一个好办法。<br>
→ Anh ấy nghĩ ra một cách hay.</p>
<p>动词＋下去：tiếp tục<br>
别打断，让他讲<strong>下去</strong>。<br>
→ Đừng ngắt lời, để anh ấy nói tiếp.</p>
<p>动词＋下来：ghi lại, lưu giữ<br>
这些事要记<strong>下来</strong>。<br>
→ Những việc này cần ghi lại.</p>
<p>只有…才…：chỉ có… mới…<br>
<strong>只有</strong>你去，他<strong>才</strong>会放心。<br>
→ Chỉ có bạn đi thì anh ấy mới yên tâm.</p>
<hr>
<h3 id="bài-18">Bài 18</h3>
<p>Đại từ nghi vấn mang nghĩa &ldquo;toàn bộ&rdquo;: 谁，什么，怎么，哪儿＋都／也<br>
<strong>谁</strong>来我<strong>都</strong>欢迎。<br>
→ Ai đến tôi cũng hoan nghênh.</p>
<p>Mang nghĩa chỉ đối tượng cụ thể, đi với 就<br>
怎么方便就怎么办。<br>
→ Tiện thế nào thì làm thế ấy.</p>
<p>Mang nghĩa chỉ đối tượng không rõ:<br>
这个人我好像在哪儿见过。<br>
→ Người này hình như tôi đã gặp ở đâu đó.</p>
<p>一边…一边…：một bên… một bên…<br>
我喜欢<strong>一边</strong>听音乐，<strong>一边</strong>做练习。<br>
→ Tôi thích vừa nghe nhạc vừa làm bài tập.</p>
<p>先…再（又）…然后…最后…：thứ tự<br>
我们<strong>先</strong>去超市，<strong>再</strong>去银行，<strong>然后</strong>去朋友家，<strong>最后</strong>回学校。<br>
→ Chúng tôi đi siêu thị trước, sau đó đi ngân hàng, rồi đến nhà bạn, cuối cùng về trường.</p>
<hr>
<h3 id="bài-19">Bài 19</h3>
<p>像…一样：giống như…<br>
她漂亮得<strong>像</strong>明星<strong>一样</strong>。<br>
→ Cô ấy đẹp như ngôi sao.</p>
<p>Câu phức không từ nối:<br>
你去我就去。<br>
→ Bạn đi thì tôi đi.</p>
<p>Không may → vì… nên…<br>
不小心<strong>把</strong>护照丢了。<br>
→ Vì không cẩn thận nên làm mất hộ chiếu.</p>
<hr>
<h3 id="bài-20">Bài 20</h3>
<p>Câu hỏi tu từ: 没＋动词吗？<br>
这件事你<strong>没听说过吗</strong>？<br>
→ Chuyện này bạn chưa nghe à?</p>
<p>Câu hỏi nghi vấn từ: 谁知道他去哪儿了？<br>
→ Ai biết anh ấy đi đâu rồi?</p>
<p>连…也／都…：ngay cả… cũng…<br>
来北京快半年了，他<strong>连</strong>长城<strong>都</strong>没去过。<br>
→ Đến Bắc Kinh gần nửa năm, ngay cả Vạn Lý Trường Thành anh ấy cũng chưa đi.</p>
<p>Phủ định kép (nhấn mạnh):<br>
你<strong>不能不</strong>去。<br>
→ Bạn không thể không đi (nhất định phải đi).</p>
]]></content:encoded></item><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 3</title><link>https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/</link><pubDate>Thu, 11 Aug 2016 19:18:52 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 3&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h3 id="bài-1"&gt;Bài 1&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;这几年：mấy năm gần đây&lt;br&gt;
&lt;strong&gt;这几年&lt;/strong&gt;他的汉语进步很大。&lt;br&gt;
→ Mấy năm gần đây, tiếng Hán của anh ấy tiến bộ nhiều.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;比：so sánh A比B＋形容词／动词＋宾语&lt;br&gt;
今天&lt;strong&gt;比&lt;/strong&gt;昨天冷。&lt;br&gt;
→ Hôm nay lạnh hơn hôm qua.&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;Mức độ so sánh: 一点儿，一些，多，得多，多了&lt;br&gt;
我比他高&lt;strong&gt;一点儿&lt;/strong&gt;。&lt;br&gt;
→ Tôi cao hơn anh ấy một chút.&lt;br&gt;
飞机比火车快&lt;strong&gt;多了&lt;/strong&gt;。&lt;br&gt;
→ Máy bay nhanh hơn tàu hỏa nhiều.&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 3</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<h3 id="bài-1">Bài 1</h3>
<p>这几年：mấy năm gần đây<br>
<strong>这几年</strong>他的汉语进步很大。<br>
→ Mấy năm gần đây, tiếng Hán của anh ấy tiến bộ nhiều.</p>
<p>比：so sánh A比B＋形容词／动词＋宾语<br>
今天<strong>比</strong>昨天冷。<br>
→ Hôm nay lạnh hơn hôm qua.</p>
<p>Mức độ so sánh: 一点儿，一些，多，得多，多了<br>
我比他高<strong>一点儿</strong>。<br>
→ Tôi cao hơn anh ấy một chút.<br>
飞机比火车快<strong>多了</strong>。<br>
→ Máy bay nhanh hơn tàu hỏa nhiều.</p>
<p>B没有A+C：B không… bằng A<br>
火车<strong>没有</strong>飞机快。<br>
→ Tàu hỏa không nhanh bằng máy bay.</p>
<p>A不比B…：không hơn B (phủ định, từ chối)<br>
我<strong>不比</strong>他高。<br>
→ Tôi không cao hơn anh ấy.</p>
<p>A有／没有B＋这么／那么＋形容词：so sánh bằng<br>
她<strong>有</strong>我<strong>那么高</strong>吗？<br>
→ Cô ấy có cao bằng tôi không?</p>
<p>更：càng… hơn<br>
飞机比汽车<strong>更</strong>快。<br>
→ Máy bay nhanh hơn ô tô.</p>
<p>最：nhất<br>
飞机<strong>最快</strong>。<br>
→ Máy bay nhanh nhất.</p>
<p>So sánh có số lượng:<br>
我哥比我大<strong>六岁</strong>。<br>
→ Anh trai tôi lớn hơn tôi 6 tuổi.</p>
<p>Câu cảm thán: 太／真／好／多＋形容词<br>
这本书<strong>真好看</strong>！<br>
→ Quyển sách này thật hay!</p>
<hr>
<h3 id="bài-2">Bài 2</h3>
<p>A跟B（不）一样：A (không) giống B<br>
我<strong>跟</strong>他一样高。<br>
→ Tôi cao giống anh ấy.</p>
<p>不但…而且…：không những… mà còn…<br>
他<strong>不但</strong>会说汉语，<strong>而且</strong>会说日语。<br>
→ Anh ấy không chỉ biết nói tiếng Hán mà còn biết nói tiếng Nhật.</p>
<hr>
<h3 id="bài-3">Bài 3</h3>
<p>着呢：rất (nhấn mạnh)<br>
外面冷<strong>着呢</strong>。<br>
→ Bên ngoài lạnh lắm.</p>
<p>都…了：cũng đã… rồi (đã quá muộn)<br>
天<strong>都黑了</strong>，我们快回家吧。<br>
→ Trời cũng tối rồi, mau về nhà thôi.</p>
<p>什么：cái gì cơ chứ (tu từ)<br>
这<strong>什么</strong>急！<br>
→ Gấp cái gì cơ chứ!</p>
<p>该…了：nên, đến lúc… rồi<br>
时间到了，<strong>该</strong>出发了。<br>
→ Đến giờ rồi, phải xuất phát thôi.</p>
<p>要…了／快要…了：sắp… rồi<br>
快要下雪了。<br>
→ Sắp có tuyết rồi.</p>
<p>地：trợ từ, nối trạng ngữ và động từ<br>
他高兴<strong>地</strong>笑了。<br>
→ Anh ấy cười vui vẻ.</p>
<p>Câu khuyết chủ ngữ:</p>
<ul>
<li>
<p>Thời tiết: <strong>下雨了</strong>。 → Trời mưa rồi.</p>
</li>
<li>
<p>Lời chúc: <strong>祝你生日快乐</strong>！ → Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!</p>
</li>
</ul>
<hr>
<h3 id="bài-4">Bài 4</h3>
<p>不是…吗：không phải… à?<br>
你<strong>不是</strong>说过吗？<br>
→ Bạn chẳng phải đã nói sao?</p>
<p>慢走：đi cẩn thận (dùng tiễn khách)<br>
再见，<strong>慢走</strong>！<br>
→ Tạm biệt, đi cẩn thận nhé.</p>
<p>动词＋来／去：chỉ phương hướng<br>
他走<strong>进来</strong>了。<br>
→ Anh ấy đi vào.<br>
他走<strong>出去</strong>了。<br>
→ Anh ấy đi ra ngoài.</p>
<ul>
<li>
<p>Nếu bổ ngữ chỉ địa điểm → đặt giữa động từ và 来／去：<br>
我正好要下<strong>楼去</strong>。<br>
→ Tôi chuẩn bị đi xuống lầu.</p>
</li>
<li>
<p>Nếu bổ ngữ chỉ vật → có thể đặt giữa hoặc sau 来／去：<br>
他带了一个照相机<strong>来</strong>。<br>
→ Anh ấy mang theo một cái máy ảnh đến.<br>
他<strong>带来了</strong>一个照相机。<br>
→ Anh ấy mang đến một cái máy ảnh.</p>
</li>
</ul>
<hr>
<h3 id="bài-5">Bài 5</h3>
<p>极了：rất, cực kỳ (sau tính từ)<br>
今天的天气好<strong>极了</strong>！<br>
→ Thời tiết hôm nay đẹp cực kỳ!</p>
<p>一…也…：một… cũng (không/chưa)…<br>
我一本中文书<strong>也</strong>没看过。<br>
→ Tôi một quyển sách tiếng Trung cũng chưa đọc.</p>
<p>动词＋过：đã từng…<br>
我去<strong>过</strong>中国。<br>
→ Tôi đã từng đến Trung Quốc.</p>
<p>Phủ định: 没有＋动词＋过<br>
我没看<strong>过</strong>这本书。<br>
→ Tôi chưa từng đọc quyển sách này.</p>
<p>Câu hỏi: 动词＋过＋宾语＋没有？<br>
你去<strong>过北京没有</strong>？<br>
→ Bạn đã từng đến Bắc Kinh chưa?</p>
<p>Tần suất: 动词＋了／过＋次，遍，趟…<br>
我去过中国两<strong>次</strong>。<br>
→ Tôi đã đi Trung Quốc 2 lần.</p>
<p>第＋数字：số thứ tự<br>
我这是第<strong>一次</strong>来中国。<br>
→ Đây là lần đầu tiên tôi đến Trung Quốc.</p>
<hr>
<h3 id="bài-6">Bài 6</h3>
<p>是…的：nhấn mạnh thời gian, địa điểm, mục đích<br>
我是昨天来的。<br>
→ Tôi đến hôm qua.</p>
<p>一…就…：ngay khi… thì…<br>
今天我一下课<strong>就</strong>去看你。<br>
→ Hôm nay tôi vừa tan học là đi thăm bạn ngay.</p>
<p>Động từ lặp lại:</p>
<ul>
<li>
<p>AA：慢慢儿 (từ từ), 好好儿 (tốt tốt)</p>
</li>
<li>
<p>AABB：高高兴兴 (vui vẻ), 漂漂亮亮 (đẹp đẽ)</p>
</li>
</ul>
<hr>
<h3 id="bài-7">Bài 7</h3>
<p>半天：nửa ngày (chỉ thời gian dài)<br>
我等了你<strong>半天</strong>。<br>
→ Tôi đợi bạn nửa ngày.</p>
<p>我看：theo tôi nghĩ<br>
<strong>我看</strong>还是早点走吧。<br>
→ Theo tôi nghĩ nên đi sớm.</p>
<p>动词＋着：thành công, đạt được trạng thái<br>
你睡<strong>着</strong>了吗？<br>
→ Bạn ngủ rồi à?</p>
<p>动词＋好：làm… tốt, hài lòng<br>
今天晚上我没有睡<strong>好</strong>。<br>
→ Tối nay tôi ngủ không ngon.</p>
<p>动词＋成：làm… thành… (kết quả ngoài ý)<br>
他说“十”，总说<strong>成</strong>“四”。<br>
→ Anh ấy hay nói nhầm “mười” thành “bốn”.</p>
<hr>
<h3 id="bài-8">Bài 8</h3>
<p>不怎么样：chả ra sao<br>
这本书<strong>不怎么样</strong>。<br>
→ Quyển sách này chẳng hay lắm.</p>
<p>形容词＋了(一)点儿：hơi…<br>
这件衣服大<strong>了一点儿</strong>。<br>
→ Cái áo này hơi rộng.</p>
<p>别提了：đừng nhắc đến nữa<br>
— 考试考得怎么样？<br>
— <strong>别提了</strong>！<br>
→ Thi cử thế nào? – Đừng nhắc nữa!</p>
<p>差(一)点儿：suýt, gần như<br>
我<strong>差点儿</strong>迟到。<br>
→ Tôi suýt đến muộn.<br>
我<strong>差点儿没</strong>买到票。<br>
→ Tôi suýt thì không mua được vé (may mà mua được).</p>
<p>Thể bị động: Chủ ngữ + 被/让/叫 + Động từ + …<br>
我的钱包<strong>被</strong>偷了。<br>
→ Ví của tôi bị trộm.</p>
<p>Lặp từ để phân loại: 个个，同学们个个都很努力。<br>
→ Các bạn trong lớp ai cũng rất chăm.</p>
<p>一年比一年：mỗi năm lại…<br>
他一年比一年高。<br>
→ Năm nào anh ấy cũng cao hơn năm trước.</p>
<hr>
<h3 id="bài-9">Bài 9</h3>
<p>Phương hướng động từ: 上，下，进，出，回，过，起＋来／去</p>
<p>汽车开上山<strong>去了</strong>。<br>
→ Xe ô tô chạy lên núi rồi.</p>
<p>你看，我给你买回什么<strong>来了</strong>！<br>
→ Xem này, tôi mua về cho bạn cái gì rồi đây!</p>
<p>刚一下课，同学们就都跑<strong>出去</strong>了。<br>
→ Vừa tan học, các bạn đã chạy hết ra ngoài.</p>
<hr>
<h3 id="bài-10">Bài 10</h3>
<p>动词＋着：hành động đang tiếp diễn<br>
他在看书，灯还亮<strong>着</strong>。<br>
→ Anh ấy đang đọc sách, đèn vẫn sáng.</p>
<p>Phủ định: 没有＋动词＋着<br>
门没关<strong>着</strong>。<br>
→ Cửa chưa đóng.</p>
<p>Câu hỏi: 动词＋着＋没有？<br>
灯开<strong>着没有</strong>？<br>
→ Đèn bật chưa?</p>
<p>Dùng trước động từ thứ hai → miêu tả hành động kèm trạng thái<br>
他笑<strong>着</strong>对我说话。<br>
→ Anh ấy vừa cười vừa nói với tôi.</p>
]]></content:encoded></item><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 2</title><link>https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/</link><pubDate>Tue, 09 Aug 2016 22:56:45 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 2&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;h3 id="bài-16"&gt;Bài 16&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;还是／或者：hoặc&lt;/p&gt;
&lt;ul&gt;
&lt;li&gt;
&lt;p&gt;&lt;strong&gt;还是&lt;/strong&gt;：dùng trong câu hỏi lựa chọn&lt;br&gt;
你喝茶&lt;strong&gt;还是&lt;/strong&gt;咖啡？&lt;br&gt;
→ Bạn uống trà hay cà phê?&lt;/p&gt;
&lt;/li&gt;
&lt;li&gt;
&lt;p&gt;&lt;strong&gt;或者&lt;/strong&gt;：dùng trong câu trần thuật&lt;br&gt;
我们去公园，&lt;strong&gt;或者&lt;/strong&gt;去商店。&lt;br&gt;
→ Chúng ta đi công viên hoặc đi cửa hàng.&lt;/p&gt;
&lt;/li&gt;
&lt;/ul&gt;
&lt;p&gt;行：được, OK (trả lời)&lt;br&gt;
明天去看电影，&lt;strong&gt;行&lt;/strong&gt;吗？&lt;br&gt;
→ Mai đi xem phim, được không?&lt;br&gt;
— &lt;strong&gt;行&lt;/strong&gt;！&lt;br&gt;
→ Được!&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 2</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<h3 id="bài-16">Bài 16</h3>
<p>还是／或者：hoặc</p>
<ul>
<li>
<p><strong>还是</strong>：dùng trong câu hỏi lựa chọn<br>
你喝茶<strong>还是</strong>咖啡？<br>
→ Bạn uống trà hay cà phê?</p>
</li>
<li>
<p><strong>或者</strong>：dùng trong câu trần thuật<br>
我们去公园，<strong>或者</strong>去商店。<br>
→ Chúng ta đi công viên hoặc đi cửa hàng.</p>
</li>
</ul>
<p>行：được, OK (trả lời)<br>
明天去看电影，<strong>行</strong>吗？<br>
→ Mai đi xem phim, được không?<br>
— <strong>行</strong>！<br>
→ Được!</p>
<hr>
<h3 id="bài-17">Bài 17</h3>
<p>在／正／正在 + 动词 + 宾语：đang làm gì<br>
我<strong>正在看书</strong>。<br>
→ Tôi đang đọc sách.</p>
<p>Câu có hai bổ ngữ: 教，给，还，问，回答，告诉<br>
老师<strong>教我们汉语</strong>。<br>
→ Thầy dạy chúng tôi tiếng Hán.<br>
我<strong>告诉你一个好消息</strong>。<br>
→ Tôi nói cho bạn một tin tốt.</p>
<p>怎么：như thế nào<br>
咱们<strong>怎么</strong>去？<br>
→ Chúng ta đi bằng cách nào?</p>
<hr>
<h3 id="bài-18">Bài 18</h3>
<p>去／来 + （什么地方）+ 做什么：đi/đến đâu đó làm gì<br>
我<strong>来中国学中文</strong>。<br>
→ Tôi đến Trung Quốc học tiếng Hán.<br>
他<strong>去商店买东西</strong>。<br>
→ Anh ấy đi cửa hàng mua đồ.</p>
<hr>
<h3 id="bài-19">Bài 19</h3>
<p>Động từ láy lại (hành động ngắn, làm thử):</p>
<ul>
<li>
<p>AA：试试，看看</p>
</li>
<li>
<p>A一A：试一试，看一看</p>
</li>
<li>
<p>ABAB：休息休息，复习复习</p>
</li>
</ul>
<p>我<strong>试一试</strong>，可以吗？<br>
→ Tôi thử một chút, được không?</p>
<p>A了A：biểu thị hành động đã hoàn thành<br>
我<strong>看了看</strong>书就睡觉了。<br>
→ Tôi xem qua sách rồi đi ngủ.</p>
<p>又…又…：không những… mà còn…<br>
她<strong>又聪明又漂亮</strong>。<br>
→ Cô ấy vừa thông minh vừa xinh đẹp.</p>
<hr>
<h3 id="bài-20">Bài 20</h3>
<p>Chủ ngữ + Danh từ (vị ngữ là danh từ, không dùng 是)<br>
今天<strong>几号</strong>？<br>
→ Hôm nay ngày mấy?</p>
<p>Nói ngày tháng: 年／月／日（号）<br>
今天是2025年8月20号。<br>
→ Hôm nay là ngày 20/8/2025.</p>
<hr>
<h3 id="bài-21">Bài 21</h3>
<p>们：biểu thị tập thể (không dùng với số từ)<br>
你们，我们，老师们。<br>
→ Các bạn, chúng tôi, các thầy cô.</p>
<p>Nói thời gian: 点 分<br>
现在几点？<br>
→ Bây giờ mấy giờ?<br>
一点五十五分 / 差五分两点。<br>
→ 1 giờ 55 phút / 2 giờ kém 5.</p>
<p>Trật tự: nếu có trạng từ thời gian và địa điểm → <strong>thời gian trước, nơi chốn sau</strong><br>
我<strong>今天在学校</strong>上课。<br>
→ Hôm nay tôi học ở trường.</p>
<hr>
<h3 id="bài-22">Bài 22</h3>
<p>以前／以后：trước/sau<br>
下课<strong>以后</strong>，我们去吃饭。<br>
→ Sau giờ học, chúng ta đi ăn.<br>
吃饭<strong>以前</strong>先洗手。<br>
→ Trước khi ăn cơm thì rửa tay.</p>
<p>Câu kiêm ngữ:<br>
你<strong>让我更相信</strong>朋友很重要。<br>
→ Bạn làm tôi càng tin rằng bạn bè là rất quan trọng.</p>
<hr>
<h3 id="bài-23">Bài 23</h3>
<p>Hai số cạnh nhau = ước lượng<br>
这里离学校有五六百米。<br>
→ Ở đây cách trường khoảng 500–600 mét.</p>
<p>多 + 远／高／大／重／长<br>
这条河有多长？<br>
→ Con sông này dài bao nhiêu?</p>
<hr>
<h3 id="bài-24">Bài 24</h3>
<p>再：lại (xảy ra lần nữa trong tương lai)<br>
明天我们<strong>再</strong>去吧。<br>
→ Ngày mai chúng ta đi nữa nhé.</p>
<p>从…到…：từ… đến…<br>
我们<strong>从早上到晚上</strong>都在学习。<br>
→ Chúng tôi học từ sáng đến tối.</p>
<p>Động từ khuyết thiếu：</p>
<ul>
<li>
<p>会：我<strong>会</strong>说汉语。 → Tôi biết nói tiếng Hán.</p>
</li>
<li>
<p>想：我<strong>想</strong>去北京。 → Tôi muốn đi Bắc Kinh.</p>
</li>
<li>
<p>要：我<strong>要</strong>买一本书。 → Tôi muốn mua một quyển sách.</p>
</li>
<li>
<p>能／可以：我<strong>能</strong>游泳，你<strong>可以</strong>借给我吗？ → Tôi biết bơi, bạn có thể cho tôi mượn không?</p>
</li>
</ul>
<p>怎么（phủ định, nhấn mạnh）<br>
昨天你<strong>怎么不</strong>喝啤酒？<br>
→ Hôm qua sao bạn không uống bia?</p>
<hr>
<h3 id="bài-25">Bài 25</h3>
<p>哪里，哪里：Đâu có (khi được khen)<br>
— 你汉语说得很好！<br>
— <strong>哪里，哪里</strong>。<br>
→ Đâu có đâu.</p>
<p>还可以／还好／还不错：cũng tạm, cũng được<br>
— 你考试考得怎么样？<br>
— <strong>还可以</strong>。<br>
→ Cũng tạm được.</p>
<p>Động từ + 得 + 形容词 (bổ ngữ trình độ)<br>
他<strong>说汉语说得很好</strong>。<br>
→ Anh ấy nói tiếng Hán rất tốt.</p>
<hr>
<h3 id="bài-26">Bài 26</h3>
<p>不是…吗？：không phải… sao?<br>
你<strong>不是中国人吗</strong>？<br>
→ Bạn không phải người Trung Quốc sao?</p>
<p>是不是：câu hỏi lựa chọn<br>
他<strong>是不是</strong>你朋友？<br>
→ Anh ấy có phải là bạn bạn không?</p>
<p>了：biểu thị hoàn thành/thay đổi<br>
我买书<strong>了</strong>。<br>
→ Tôi đã mua sách rồi.</p>
<p>Câu hỏi: 了没有？<br>
你写作业<strong>了没有</strong>？<br>
→ Bạn làm bài tập chưa?</p>
<p>又 vs 再：</p>
<ul>
<li>
<p>又：hành động đã xảy ra, lặp lại → 他昨天<strong>又</strong>迟到了。 (Hôm qua anh ấy lại đến muộn.)</p>
</li>
<li>
<p>再：hành động sẽ lặp lại trong tương lai → 我们明天<strong>再</strong>来。 (Ngày mai chúng ta lại đến.)</p>
</li>
</ul>
<hr>
<h3 id="bài-27">Bài 27</h3>
<p>别…了：đừng… nữa<br>
太晚了，<strong>别看电视了</strong>。<br>
→ Muộn rồi, đừng xem tivi nữa.</p>
<p>动词+了 (với lượng từ):<br>
我<strong>买了一本书</strong>。<br>
→ Tôi đã mua một quyển sách.</p>
<p>Nếu không có lượng từ → đặt cuối câu:<br>
我<strong>买了书了</strong>。<br>
→ Tôi mua sách rồi.</p>
<p>Nếu không có 了 cuối câu → phải thêm vế sau:<br>
昨天我<strong>买了书就回学校了</strong>。<br>
→ Hôm qua tôi mua sách rồi về trường ngay.</p>
<p>因为…所以…：bởi vì… nên…<br>
<strong>因为</strong>下雨，<strong>所以</strong>我们没去。<br>
→ Vì mưa nên chúng tôi không đi.</p>
<hr>
<h3 id="bài-28">Bài 28</h3>
<p>形容词+了(一)点儿：cao hơn mức bình thường, hơi (bất mãn)<br>
这个问题<strong>难了一点儿</strong>。<br>
→ Câu hỏi này hơi khó.</p>
<p>还是：vẫn là (cách này tốt hơn)<br>
我<strong>还是</strong>想分手。<br>
→ Tôi vẫn muốn chia tay.</p>
<p>就：mới, sớm<br>
我早<strong>就</strong>上班了。<br>
→ Tôi đi làm sớm rồi.</p>
<p>才：mới, muộn<br>
她十点<strong>才</strong>起床。<br>
→ 10 giờ cô ấy mới dậy.</p>
<p>要是…就…：nếu… thì…<br>
<strong>要是</strong>你去，我<strong>就</strong>去。<br>
→ Nếu bạn đi thì tôi đi.</p>
<p>虽然…但是…：tuy… nhưng…<br>
他<strong>虽然</strong>学得不久，<strong>但是</strong>说得很好。<br>
→ Tuy học chưa lâu nhưng nói rất tốt.</p>
<hr>
<h3 id="bài-29">Bài 29</h3>
<p>Bổ ngữ kết quả (động từ + kết quả):</p>
<ul>
<li>
<p>完：我看<strong>完</strong>书了。 → Tôi đọc xong sách.</p>
</li>
<li>
<p>错：我打<strong>错</strong>了号码。 → Tôi bấm nhầm số.</p>
</li>
<li>
<p>见：我看<strong>见</strong>他了。 → Tôi nhìn thấy anh ấy.</p>
</li>
<li>
<p>成：他说“是不是”总说<strong>成</strong>“四不四”。 → Anh ấy hay nói nhầm “是不是” thành “四不四”。</p>
</li>
</ul>
<p>上：liên kết động từ<br>
请同学们<strong>合上</strong>书。<br>
→ Các bạn gấp sách lại.</p>
<p>到：đạt đến<br>
我每天学到十一点。<br>
→ Ngày nào tôi cũng học đến 11 giờ.</p>
<hr>
<h3 id="bài-30">Bài 30</h3>
<p>对：đối với<br>
<strong>对</strong>我来说，学习汉语很重要。<br>
→ Đối với tôi, học tiếng Hán rất quan trọng.</p>
<p>好 + 一／几／多／久…：thời gian dài<br>
我等了你<strong>好久</strong>。<br>
→ Tôi chờ bạn rất lâu.</p>
<p>Cụm từ thời gian + 了：<br>
我<strong>在日本生活了四个月</strong>。<br>
→ Tôi sống ở Nhật 4 tháng.</p>
<p>Động từ có bổ ngữ → lặp lại động từ:<br>
我<strong>写汉字写了半天</strong>。<br>
→ Tôi viết chữ Hán mất nửa ngày.</p>
<p>Nếu bổ ngữ không phải đại từ nhân xưng → thời gian giữa động từ và bổ ngữ:<br>
我<strong>看了一个小时的电视</strong>。<br>
→ Tôi xem tivi một tiếng.</p>
<p>Nếu cuối câu có 了 → hành động còn tiếp diễn:<br>
我吃了十个饺子。 → Tôi ăn xong 10 cái sủi cảo.<br>
我吃了十个饺子了。 → Tôi đã ăn 10 cái rồi (còn đang ăn).</p>
<p>Số xấp xỉ:</p>
<ul>
<li>
<p>两三个小时 → 2, 3 tiếng</p>
</li>
<li>
<p>二百多 → hơn 200</p>
</li>
<li>
<p>十几个人 → hơn 10 người</p>
</li>
</ul>
<p>Động từ ly hợp (tách rời): 睡觉，考试，唱歌，跳舞，毕业，游泳，见面…<br>
我昨天<strong>见了他一面</strong>。<br>
→ Hôm qua tôi gặp anh ấy một lần.</p>
]]></content:encoded></item><item><title>Tổng hợp Giáo trình Hán ngữ - Quyển 1</title><link>https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/</link><pubDate>Tue, 09 Aug 2016 20:01:26 +0900</pubDate><guid>https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/</guid><description>&lt;p&gt;Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 1&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/"&gt;Quyển 1&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/"&gt;Quyển 2&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/"&gt;Quyển 3&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/"&gt;Quyển 4&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/"&gt;Quyển 5&lt;/a&gt; &lt;a href="https://yuu3008.com/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/"&gt;Quyển 6&lt;/a&gt;&lt;/p&gt;
&lt;figure&gt;
&lt;img loading="lazy" src="https://yuu3008.com/wp-content/uploads/2016/08/LCvBKWbI1C9SyauoyrNfIQ-300x300.jpg"
alt="Bảng thanh mẫu-vận mẫu tiếng Trung"/&gt; &lt;figcaption&gt;
&lt;p&gt;Bảng thanh mẫu-vận mẫu tiếng Trung&lt;/p&gt;
&lt;/figcaption&gt;
&lt;/figure&gt;
&lt;h3 id="请问"&gt;请问&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;xin phép, xin hỏi&lt;br&gt;
&lt;strong&gt;请问&lt;/strong&gt;，你叫什么名字？&lt;br&gt;
→ Xin hỏi, bạn tên gì?&lt;/p&gt;
&lt;hr&gt;
&lt;h3 id="呢"&gt;呢&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;trợ từ ngữ khí, dùng cuối câu (câu hỏi đuôi, câu khẳng định)&lt;br&gt;
我很好，你&lt;strong&gt;呢&lt;/strong&gt;？&lt;br&gt;
→ Tôi khỏe, còn bạn?&lt;/p&gt;
&lt;hr&gt;
&lt;h3 id="您"&gt;您&lt;/h3&gt;
&lt;p&gt;ngài (cách lịch sự của 你)&lt;br&gt;
&lt;strong&gt;您&lt;/strong&gt;好！请进。&lt;br&gt;
→ Chào ngài! Mời vào.&lt;/p&gt;</description><content:encoded><![CDATA[<p>Tổng hợp ngữ pháp/mẫu câu/cụm từ cần lưu ý trong Giáo trình Hán ngữ - Quyển 1</p>
<p><a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-1/">Quyển 1</a> <a href="/2016/08/09/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-2/">Quyển 2</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-3/">Quyển 3</a> <a href="/2016/08/11/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-4/">Quyển 4</a> <a href="/2016/12/18/chn-tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-5/">Quyển 5</a> <a href="/2025/08/20/tong-hop-giao-trinh-han-ngu-quyen-6/">Quyển 6</a></p>
<figure>
    <img loading="lazy" src="/wp-content/uploads/2016/08/LCvBKWbI1C9SyauoyrNfIQ-300x300.jpg"
         alt="Bảng thanh mẫu-vận mẫu tiếng Trung"/> <figcaption>
            <p>Bảng thanh mẫu-vận mẫu tiếng Trung</p>
        </figcaption>
</figure>

<h3 id="请问">请问</h3>
<p>xin phép, xin hỏi<br>
<strong>请问</strong>，你叫什么名字？<br>
→ Xin hỏi, bạn tên gì?</p>
<hr>
<h3 id="呢">呢</h3>
<p>trợ từ ngữ khí, dùng cuối câu (câu hỏi đuôi, câu khẳng định)<br>
我很好，你<strong>呢</strong>？<br>
→ Tôi khỏe, còn bạn?</p>
<hr>
<h3 id="您">您</h3>
<p>ngài (cách lịch sự của 你)<br>
<strong>您</strong>好！请进。<br>
→ Chào ngài! Mời vào.</p>
<hr>
<h3 id="trật-tự-câu">Trật tự câu</h3>
<p>定语 (bổ ngữ định ngữ) + 名词 (danh từ)<br>
动词 (động từ) + 宾语 (tân ngữ) + 形容词 (tính từ)</p>
<p>Ví dụ:<br>
这是我<strong>的朋友</strong>。<br>
→ Đây là bạn của tôi.</p>
<hr>
<h3 id="一">一</h3>
<p>số “một”, khi dùng trong số điện thoại đọc là <strong>yāo</strong><br>
我的电话是一三五二六六八九。<br>
→ Số điện thoại của tôi là 13526689.</p>
<hr>
<h3 id="吗">吗</h3>
<p>trợ từ nghi vấn, dùng ở cuối câu hỏi “phải không?”<br>
你是中国人<strong>吗</strong>？<br>
→ Bạn là người Trung Quốc phải không?</p>
<hr>
<h3 id="也">也</h3>
<p>cũng<br>
我是学生，他<strong>也是</strong>学生。<br>
→ Tôi là học sinh, anh ấy cũng là học sinh.</p>
<hr>
<h3 id="都">都</h3>
<p>đều<br>
我们<strong>都</strong>是越南人。<br>
→ Chúng tôi đều là người Việt Nam.</p>
<hr>
<h3 id="câu-hỏi-có-từ-để-hỏi">Câu hỏi có từ để hỏi</h3>
<p>谁 (ai)，什么 (gì)，哪 (nào)，哪里 (ở đâu)，怎么 (như thế nào)，怎么样 (thế nào)，几 (mấy)，多少 (bao nhiêu)</p>
<p>例子：他是<strong>谁</strong>？<br>
→ Anh ấy là ai?</p>
<hr>
<h3 id="的">的</h3>
<p>助词, gắn định ngữ cho danh từ<br>
这是我<strong>的书</strong>。<br>
→ Đây là sách của tôi.</p>
<hr>
<h3 id="在">在</h3>
<p>ở, tại<br>
我<strong>在</strong>中国学习中文。<br>
→ Tôi học tiếng Trung ở Trung Quốc.</p>
<hr>
<h3 id="给">给</h3>
<p>cho, với, cùng (giới từ)<br>
能不能<strong>给</strong>我一个理由忘记？<br>
→ Có thể cho tôi một lý do để quên không?</p>
<hr>
<h3 id="一些这些那些哪些--danh-từ">一些，这些，那些，哪些 (+ danh từ)</h3>
<p>một vài, những…<br>
<strong>有些</strong>人走了就是走了。<br>
→ Có vài người đã đi thì sẽ không quay lại.</p>
<hr>
<h3 id="不">不</h3>
<p>không (phủ định)<br>
我<strong>不</strong>是老师。<br>
→ Tôi không phải là giáo viên.</p>
<hr>
<h3 id="还是">还是</h3>
<p>câu hỏi lựa chọn<br>
是你去，<strong>还是</strong>我去？<br>
→ Là bạn đi hay tôi đi?</p>
<hr>
<h3 id="多">多</h3>
<p>hơn<br>
一百<strong>多</strong>个人。<br>
→ Hơn một trăm người.</p>
<hr>
<h3 id="不都是-vs-都不是">不都是 vs 都不是</h3>
<p>不都是：không phải đều là (phủ định một phần)<br>
他们<strong>不都是</strong>学生。<br>
→ Họ không phải tất cả đều là học sinh.</p>
<p>都不是：đều không phải (phủ định toàn bộ)<br>
他们<strong>都不是</strong>学生。<br>
→ Họ đều không phải là học sinh.</p>
<hr>
<h3 id="有没有有没有">有／没有／有没有</h3>
<p>có / không có / có…không?</p>
<p>我<strong>有</strong>一本书。 → Tôi có một quyển sách.<br>
我<strong>没有</strong>钱。 → Tôi không có tiền.<br>
你<strong>有没有</strong>兄弟姐妹？ → Bạn có anh chị em không?</p>
<hr>
<h3 id="几--多少">几 &amp; 多少</h3>
<p>几：mấy (dùng cho số ít, &lt;10)<br>
你有<strong>几</strong>个汉语老师？<br>
→ Bạn có mấy thầy giáo dạy tiếng Trung?</p>
<p>多少：bao nhiêu (số lượng lớn, không xác định)<br>
你们班有<strong>多少</strong>学生？<br>
→ Lớp bạn có bao nhiêu học sinh?</p>
<h3 id="vài-lời">Vài lời</h3>
<p>#Bộ sách 6 quyển này rất quen thuộc, hay được sử dụng nên khi chưa biết gì mình đã bắt đầu học từ bộ này. Thật ra có rất nhiều bộ khác mà sau này mình được biết tới, nhưng bộ sách này vẫn được lưu hành là có lý do của nó, và một khi đã nắm chắc được các kiến thức trong bộ này thì đọc thêm các bộ khác cũng cảm thấy dễ dàng hơn nhiều (đoán vậy). Mình đã nhắc đến việc sử dụng sách này khi ôn thi <a href="/2016/08/06/tu-hoc-hsk4/">HSK4</a>, và bây giờ đang tổng hợp lại để chuẩn bị ôn thi <a href="/2016/08/08/nhat-ky-thi-hsk5/">HSK5</a>. Thực ra mình cũng không có nhiều thời gian lắm (còn bận ăn ngủ&hellip;) nên chỉ đọc ngữ pháp, học từ và đọc thoại ở đây thôi. Nếu có nhiều thời gian hơn làm bài tập hoặc viết sẽ tốt hơn nhiều, cần cố gắng sắp xếp thêm thời gian vậy.</p>
]]></content:encoded></item></channel></rss>