Tổng hợp Minna no Nihongo (Tiếng Nhật) – Quyển 1

Tổng hợp ngữ pháp cần nhớ trong Minna no Nihongo quyển 1

Trước mình học hết quyển này là thi được N4, điểm cũng tạm tạm.

Bài 1

N は N です:là…
私は学生です。
→ Tôi là học sinh.

N は N ではありません:không phải là…
私は先生ではありません。
→ Tôi không phải giáo viên.

N は N ですか:có phải là… không?
あなたは会社員ですか。
→ Bạn có phải là nhân viên công ty không?

N も:cũng…
私も学生です。
→ Tôi cũng là học sinh.

N1 の N2:N2 của N1
これは私の本です。
→ Đây là sách của tôi.


Bài 2

これ/それ/あれ:cái này/cái đó/cái kia
これは辞書です。
→ Đây là từ điển.

この/その/あの+N:cái … này/đó/kia
あの人は田中さんです。
→ Người kia là anh Tanaka.

N1 は N2 ですか、N3 ですか:N1 là N2 hay N3?
これは鉛筆ですか、ボールペンですか。
→ Đây là bút chì hay bút bi?

N1 の N2:N2 của N1 / thuộc về N1
これは日本の本です。
→ Đây là sách của Nhật.


Bài 3

ここ/そこ/あそこ/どこ:đây/đó/kia/ở đâu
トイレはどこですか。
→ Nhà vệ sinh ở đâu?

このN/そのN/あのN/どのN:cái … này/đó/kia/nào
この人は誰ですか。
→ Người này là ai?

N1 の N2:N2 của N1 (bổ nghĩa danh từ)
これは日本の新聞です。
→ Đây là báo của Nhật.


Bài 4

N は 時間に V:N làm V vào lúc…
会議は9時に始まります。
→ Cuộc họp bắt đầu lúc 9h.

N は 時間から 時間までです:từ… đến…
銀行は9時から5時までです。
→ Ngân hàng từ 9h đến 5h.

N は 場所で V:N làm V ở đâu
図書館で本を読みます。
→ Tôi đọc sách ở thư viện.


Bài 5

N へ/に 行きます/来ます/帰ります:đi/đến/về đâu
日本へ行きます。
→ Tôi đi Nhật.

N と Vます:làm với ai
友達と京都へ行きます。
→ Tôi đi Kyoto với bạn.

何で Vます:bằng phương tiện gì
電車で行きます。
→ Đi bằng tàu điện.


Bài 6

N を Vます:làm gì với tân ngữ
パンを食べます。
→ Ăn bánh mì.

N で Vます:làm ở đâu/bằng gì/bằng ngôn ngữ nào
図書館で勉強します。
→ Học ở thư viện.
日本語で話します。
→ Nói bằng tiếng Nhật.

いっしょに Vませんか:cùng làm… chứ?
いっしょに行きませんか。
→ Đi cùng nhau không?

Vましょう:hãy làm…
一緒に行きましょう。
→ Hãy đi cùng nhau.


Bài 7

N をください:xin cho…
水をください。
→ Cho tôi nước.

Nがあります/います:có… (đồ vật/động vật/người)
庭に花があります。
→ Trong vườn có hoa.

N1 は N2 にあります/います:N1 có ở N2
机の上に本があります。
→ Trên bàn có sách.


Bài 8

Aいです:tính từ đuôi い
この本は面白いです。
→ Quyển sách này hay.

Aなです:tính từ đuôi な
あの人は親切です。
→ Người kia tốt bụng.

N は Aです:N thì A
この花はきれいです。
→ Hoa này đẹp.

とても/あまり:rất / không … lắm
この本はとても有名です。
→ Quyển sách này rất nổi tiếng.
この本はあまり面白くないです。
→ Quyển sách này không thú vị lắm.


Bài 9

N が好きです/嫌いです:thích/ghét
私は音楽が好きです。
→ Tôi thích âm nhạc.

N が上手です/下手です:giỏi/kém
彼はテニスが上手です。
→ Anh ấy giỏi tennis.

よく/だいたい/あまり/全然:thường, hầu như, không… lắm, hoàn toàn không
私はよく映画を見ます。
→ Tôi thường xem phim.


Bài 10

N は N より Aです:N thì A hơn N
日本はベトナムより暑いです。
→ Nhật nóng hơn Việt Nam.

N1 より N2 のほうが Aです:N2 A hơn N1
サッカーより野球のほうが好きです。
→ Tôi thích bóng chày hơn bóng đá.

N1 と N2 と どちらが Aですか:N1 hay N2 A hơn?
サッカーと野球とどちらが好きですか。
→ Bạn thích bóng đá hay bóng chày hơn?

N がいちばん Aです:N A nhất
春がいちばん好きです。
→ Tôi thích mùa xuân nhất.


Bài 11

N がいます/あります:có (người/vật)
公園に子供がいます。
→ Trong công viên có trẻ con.

N1 や N2:N1, N2, … (liệt kê không đầy đủ)
机の上に本やノートがあります。
→ Trên bàn có sách và vở.


Bài 12

N が欲しいです:muốn có N
新しい車が欲しいです。
→ Tôi muốn có xe mới.

Vたいです:muốn làm V
日本へ行きたいです。
→ Tôi muốn đi Nhật.


Bài 13

Vます/Vました/Vません/Vませんでした:chia thể hiện tại/quá khứ, khẳng định/phủ định
昨日勉強しました。
→ Hôm qua tôi đã học.

N1 は N2 で/から/まで Vます:làm V bằng/từ/đến…
バスで行きます。
→ Đi bằng xe buýt.


Bài 14

N がほしいです:muốn có N
新しい服がほしいです。
→ Tôi muốn quần áo mới.

Vたいです:muốn làm V
映画を見たいです。
→ Tôi muốn xem phim.


Bài 15

Vてください:hãy làm…
ちょっと待ってください。
→ Xin hãy đợi một chút.

Vてもいいです:được phép làm…
ここで写真を撮ってもいいです。
→ Chụp ảnh ở đây cũng được.

Vてはいけません:không được làm…
ここでタバコを吸ってはいけません。
→ Không được hút thuốc ở đây.


Bài 16

Vて、Vて…:liệt kê hành động theo thứ tự
朝起きて、新聞を読んで、学校へ行きます。
→ Sáng tôi dậy, đọc báo rồi đi học.

Vてから、…:sau khi… thì…
勉強してから寝ます。
→ Sau khi học thì ngủ.


Bài 17

Vないでください:xin đừng làm…
ここで写真を撮らないでください。
→ Xin đừng chụp ảnh ở đây.

Vなければなりません:phải làm…
勉強しなければなりません。
→ Phải học.

Vなくてもいいです:không cần phải…
行かなくてもいいです。
→ Không cần đi.


Bài 18

Vることができます:có thể làm…
日本語を話すことができます。
→ Có thể nói tiếng Nhật.

Nができます:có thể, biết…
ピアノができます。
→ Biết chơi piano.


Bài 19

Aい → Aくて、…:liên kết tính từ đuôi い
安くて、美味しいです。
→ Rẻ và ngon.

Aな → Aで、…:liên kết tính từ đuôi な
有名で、きれいです。
→ Nổi tiếng và đẹp.

Nで、…:liên kết danh từ
学生で、親切です。
→ Là sinh viên và tốt bụng.


Bài 20

Vたことがあります:đã từng làm…
日本へ行ったことがあります。
→ Tôi đã từng đi Nhật.

Vたり、Vたりします:làm khi thì… khi thì…
日曜日は本を読んだり、映画を見たりします。
→ Chủ nhật thì đọc sách, khi thì xem phim.


Bài 21

普通形+と思います:nghĩ rằng…
明日雨が降ると思います。
→ Tôi nghĩ ngày mai trời sẽ mưa.

普通形+と言います:nói rằng…
彼は来ないと言いました。
→ Anh ấy nói là không đến.


Bài 22

~でしょう:có lẽ…
明日は雨でしょう。
→ Ngày mai chắc trời mưa.

~でしょうか:dùng để hỏi ý kiến lịch sự
明日は雨でしょうか。
→ Ngày mai có mưa không nhỉ?


Bài 23

N といいます:gọi là…
私はマイといいます。
→ Tôi tên là Mai.

Vると、…:nếu… thì (kết quả hiển nhiên)
春になると、花が咲きます。
→ Hễ mùa xuân đến thì hoa nở.


Bài 24

Vる/Vない予定です:dự định làm/không làm…
来週日本へ行く予定です。
→ Tuần sau dự định đi Nhật.

Vる/Nの準備:chuẩn bị…
旅行の準備をします。
→ Chuẩn bị cho chuyến du lịch.


Bài 25

Vたら、…:nếu… thì…
暇があったら、旅行します。
→ Nếu có thời gian rảnh thì sẽ đi du lịch.

Vても、…:dù… cũng…
雨が降っても、行きます。
→ Dù trời mưa cũng đi.

Vるとき/Vたとき:khi làm…
寝るとき、電気を消します。
→ Khi đi ngủ thì tắt đèn.

Leave a Reply