Tổng hợp Minna no Nihongo (Tiếng Nhật) – Quyển 2

Tổng hợp ngữ pháp cần nhớ trong Minna no Nihongo quyển 2

Trước mình học hết 2 quyển 1-2 này là thi được N3.

Ngữ pháp trọng điểm (Bài 26 → 50)


Bài 26

Vるんです/Vないんです:thực ra là…, giải thích nguyên nhân
どうして来なかったんですか。風邪を引いたんです。
→ Sao bạn không đến? Vì bị cảm.

Vたんです/Aいんです/Aななんです/Nなんです:nhấn mạnh lý do
日本へ行ったんです。
→ Thực ra là tôi đã đi Nhật.

Vたほうがいいです:nên làm…
早く寝たほうがいいです。
→ Bạn nên ngủ sớm.


Bài 27

Vることができます:có thể làm…
日本語を話すことができます。
→ Có thể nói tiếng Nhật.

Nができます:có thể/biết…
ピアノができます。
→ Biết chơi piano.

NはVることです:N là việc…
私の趣味は映画を見ることです。
→ Sở thích của tôi là xem phim.


Bài 28

普通形+と思います:tôi nghĩ rằng…
明日雨が降ると思います。
→ Tôi nghĩ mai trời sẽ mưa.

普通形+と言います:ai đó nói rằng…
田中さんは「行きます」と言いました。
→ Anh Tanaka nói “Tôi sẽ đi”.

NというN:cái gọi là N
富士山という山。
→ Ngọn núi gọi là Phú Sĩ.


Bài 29

Vています:đang…, vẫn… (trạng thái tiếp diễn)
彼は結婚しています。
→ Anh ấy đã kết hôn (trạng thái duy trì).

Nに行きます:đi để làm N
買い物に行きます。
→ Đi mua sắm.

Nに行きます/来ます:đi/đến để làm…
勉強しに日本へ来ました。
→ Tôi đến Nhật để học.


Bài 30

Vてあります:có (sẵn)… (trạng thái chuẩn bị)
テーブルの上に花が飾ってあります。
→ Trên bàn có cắm hoa sẵn.

Vておきます:làm sẵn, chuẩn bị trước
明日の会議のために、資料をコピーしておきます。
→ Tôi photo sẵn tài liệu cho cuộc họp ngày mai.


Bài 31

Vる/Vないつもりです:dự định sẽ/không…
来年結婚するつもりです。
→ Năm sau dự định kết hôn.

Vる/Nの予定です:có kế hoạch…
来月日本へ行く予定です。
→ Tháng sau có kế hoạch đi Nhật.


Bài 32

普通形+でしょう:chắc là…, có lẽ…
明日は雨が降るでしょう。
→ Mai chắc sẽ mưa.

~かもしれません:có thể…, chưa chắc chắn
明日雨が降るかもしれません。
→ Có thể mai trời mưa.


Bài 33

VたとおりにV:làm theo…
先生が言ったとおりに書いてください。
→ Hãy viết theo lời thầy nói.

NのとおりにV:làm theo N
地図のとおりに行きました。
→ Tôi đi theo bản đồ.

Vたあとで、…:sau khi làm…
ご飯を食べたあとで、勉強します。
→ Sau khi ăn cơm thì học.


Bài 34

Vると、…:nếu… thì… (kết quả hiển nhiên)
春になると、花が咲きます。
→ Hễ đến mùa xuân thì hoa nở.

Vたら、…:nếu… thì… (điều kiện có thật)
時間があったら、旅行します。
→ Nếu có thời gian thì sẽ đi du lịch.


Bài 35

Vば、…:nếu… thì…
お金があれば、旅行します。
→ Nếu có tiền thì sẽ đi du lịch.

Vなければ、…:nếu không… thì…
勉強しなければ、試験に合格できません。
→ Nếu không học thì không đậu kỳ thi.


Bài 36

Vようと思います:định làm… (ý định cá nhân)
日本へ行こうと思います。
→ Tôi định đi Nhật.

Vるつもりです:dự định làm…
来年結婚するつもりです。
→ Năm sau dự định kết hôn.


Bài 37

Vるようにします:cố gắng làm…
毎日運動するようにします。
→ Tôi cố gắng tập thể dục hằng ngày.

Vないようにします:cố gắng không làm…
甘い物を食べないようにします。
→ Tôi cố gắng không ăn đồ ngọt.


Bài 38

Vるようにしています:duy trì thói quen…
毎日運動するようにしています。
→ Tôi duy trì việc tập thể dục hằng ngày.

Vるようになります:trở nên có thể…
日本語が話せるようになりました。
→ Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.


Bài 39

Vる/Vないことにします:quyết định sẽ/không làm…
タバコを吸わないことにします。
→ Tôi quyết định sẽ không hút thuốc.

Vる/Vないことにしています:đã quyết định (thói quen)
毎日運動することにしています。
→ Tôi quyết định (duy trì) tập thể dục mỗi ngày.


Bài 40

Vるところです:đang chuẩn bị làm…
これから食事をするところです。
→ Giờ tôi chuẩn bị ăn.

Vているところです:đang làm…
今、勉強しているところです。
→ Bây giờ đang học.

Vたところです:vừa mới…
今、食べたところです。
→ Vừa mới ăn xong.


Bài 41

Vるように言います:nói ai đó làm…
先生は学生に宿題をするように言いました。
→ Thầy nói học sinh làm bài tập.

Vないように言います:nói ai đó đừng làm…
母は私にタバコを吸わないように言いました。
→ Mẹ bảo tôi đừng hút thuốc.


Bài 42

Vますように:mong sao, cầu mong…
早く元気になりますように。
→ Mong bạn nhanh khỏe lại.

Nのために/Vるために:vì, để…
健康のために、運動しています。
→ Vì sức khỏe, tôi tập thể dục.


Bài 43

Vる/Vた/Nのとおりに:theo như…
計画のとおりに進めます。
→ Tiến hành theo kế hoạch.

Vたあとで、…:sau khi…
食事したあとで、散歩します。
→ Sau khi ăn thì đi dạo.


Bài 44

Vます+そうです:trông có vẻ…
雨が降りそうです。
→ Trông có vẻ sắp mưa.

普通形+そうです:nghe nói rằng…
彼は来るそうです。
→ Nghe nói anh ấy sẽ đến.


Bài 45

Vる/NのはAです:việc… thì A
日本語を勉強するのは楽しいです。
→ Học tiếng Nhật thì vui.

Vる/NのがAです:việc… thì A
日本語を勉強するのが好きです。
→ Tôi thích học tiếng Nhật.


Bài 46

VているN:N đang…
勉強している学生。
→ Học sinh đang học.

VたN/VるN:N đã…/N sẽ…
昨日買った本。
→ Quyển sách đã mua hôm qua.


Bài 47

Vたらいいです:nên làm… thì tốt
もっと勉強したらいいです。
→ Bạn nên học nhiều hơn thì tốt.

Vたほうがいいです:nên làm…
薬を飲んだほうがいいです。
→ Nên uống thuốc.


Bài 48

Vると…:hễ… thì…
春になると花が咲きます。
→ Hễ mùa xuân đến thì hoa nở.

Vたら…:nếu… thì…
暇があったら旅行します。
→ Nếu có thời gian rảnh thì đi du lịch.


Bài 49

Nによると、~そうです:theo … thì nghe nói…
天気予報によると、明日は雨だそうです。
→ Theo dự báo thời tiết thì mai mưa.

普通形+そうです:nghe nói rằng…
彼は合格したそうです。
→ Nghe nói anh ấy đã đỗ.


Bài 50

Vる/Vないようにします:cố gắng làm/không làm…
早く寝るようにします。
→ Tôi cố gắng ngủ sớm.

Vるようにしています:duy trì thói quen
毎日運動するようにしています。
→ Tôi duy trì tập thể dục mỗi ngày.

Vるようになります:trở nên có thể…
日本語が話せるようになりました。
→ Tôi đã có thể nói tiếng Nhật.

Leave a Reply